TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BHC

 Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa
Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa tiền thân là Nhà máy Trụ điện Biên Hòa, được thành lập năm 1968. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/01/2000. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất sản phẩm bê tông trộn sẵn; sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; sản xuất phụ gia dùng cho bê tông; thi công xây lắp công trình;...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch ngày 26-05-2016 do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015, tổ chức ktoan đưa ra í kiển trái ngược đối với BCTC riêng 2016
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
3
  0 (0%)
Khối lượng
2,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3
  • Giá trần
    3.4
  • Giá sàn
    2.6
  • Giá mở cửa
    3
  • Giá cao nhất
    3
  • Giá thấp nhất
    3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.98 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:15/05/2009
Với Khối lượng (cp):4,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.5
Ngày giao dịch cuối cùng:26/05/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/04/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.12
  •        P/E :
    25.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -17.39
  • (**) Hệ số beta:
    1.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    290
  • KLCP đang niêm yết:
    4,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2014 Quý 1-2016 Quý 2-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 24,486,096 46,781,745 3,415,873 2,783,405
Giá vốn hàng bán 22,067,640 40,071,092 1,970,532 1,540,944
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,418,456 6,710,652 1,445,341 1,242,461
Lợi nhuận tài chính -1,952,084 -1,746,907 -1,088,534 -1,327,271
Lợi nhuận khác -18,525 -676,932 81,818
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,421,644 51,987 309,312 -7,829
Lợi nhuận sau thuế -2,668,882 51,987 309,312 -7,829
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,668,882 51,987 309,312 -7,829
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 54,125,700 63,949,591 1,282,931 992,725
Tổng tài sản 140,816,338 150,064,988 48,377,725 44,944,182
Nợ ngắn hạn 123,559,974 171,498,575 79,397,060 78,299,598
Tổng nợ 144,555,974 173,315,175 126,562,291 123,186,030
Vốn chủ sở hữu -3,739,637 -23,250,187 -78,184,567 -78,241,848
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.