TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DID

 Công ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến (UpCOM)

Công ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến
Công ty Cổ phần DIC Đồng Tiến được thành lập vào năm 2004 do Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Sau hơn 12 năm hoạt động với mục tiêu và chiến lược phát triển đúng đắn, DIC Đồng Tiến đã khẳng định được vị thế của doanh nghiệp trong lĩnh vực xây dựng, đa dạng hóa sản phẩm, thương hiệu DIC Đồng tiến ngày càng quen thuộc với khách hàng trong khu vực.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
6.1
  0.2 (3.39%)
Khối lượng
56,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.9
  • Giá trần
    6.7
  • Giá sàn
    5.1
  • Giá mở cửa
    6
  • Giá cao nhất
    6.2
  • Giá thấp nhất
    5.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.83 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:10/12/2009
Với Khối lượng (cp):2,434,200
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):22.0
Ngày giao dịch cuối cùng:27/05/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/06/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 30/10/2019: Phát hành riêng lẻ 5,900,000
- 03/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.10
  •        P/E :
    61.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.14
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    59,715
  • KLCP đang niêm yết:
    15,622,552
  • KLCP đang lưu hành:
    15,622,552
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    95.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 81,661,740 43,754,720 66,713,018 56,815,192
Giá vốn hàng bán 75,879,428 40,535,722 58,611,656 52,039,302
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,782,312 3,218,999 8,101,362 4,775,890
Lợi nhuận tài chính -1,626,344 -1,564,258 -1,512,889 -1,487,961
Lợi nhuận khác 52,611 9,663 -1,095,146 -208,475
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,102,844 46,551 1,223,325 234,248
Lợi nhuận sau thuế 882,275 37,241 976,860 187,336
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 882,275 37,241 976,860 187,336
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 180,625,745 181,776,757 152,523,109 184,144,073
Tổng tài sản 362,445,091 358,562,551 339,734,533 363,436,293
Nợ ngắn hạn 146,571,929 143,267,820 154,212,941 185,192,109
Tổng nợ 196,498,405 192,444,296 172,639,417 197,548,109
Vốn chủ sở hữu 165,946,685 166,118,255 167,095,115 165,888,184
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.