TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HCC

 Công ty Cổ phần Bê tông Hoà Cầm - Intimex (HNX)

Công ty Cổ phần Bê tông Hoà Cầm - Intimex
Công ty Cổ Phần Bê tông Hoà Cầm, tiền thân là Xí Nghiệp Bê tông Thương Phẩm và Đá Xây Dựng thuộc Công ty Xây Dựng Quảng Nam (Công ty Đầu tư & Xây Dựng Đô Thị Quảng Nam cũ) được thành lập từ năm 1998. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, kinh doanh bê tông thương phẩm và các loại đá, cát xây dựng từ việc khai thác, chế biến tại mỏ đá, cát của Công ty; xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng thủy lợi...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
10.6
  -0.5 (-4.5%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.1
  • Giá trần
    12.2
  • Giá sàn
    10
  • Giá mở cửa
    10.6
  • Giá cao nhất
    10.6
  • Giá thấp nhất
    10.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.79 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 59.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,622,802
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 13/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 19/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:48
- 19/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 10/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.35
  •        P/E :
    30.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.49
  • (**) Hệ số beta:
    0.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    740
  • KLCP đang niêm yết:
    6,518,586
  • KLCP đang lưu hành:
    6,518,547
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    69.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 69,902,242 43,008,583 50,817,698 49,712,635
Giá vốn hàng bán 62,824,738 40,682,158 48,052,257 47,045,071
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,077,504 2,326,426 2,765,441 2,667,563
Lợi nhuận tài chính -523,049 -417,791 -2,257,259 -480,701
Lợi nhuận khác -96,967 -121,850 137,209 -155,250
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,502,916 449,602 -515,164 961,422
Lợi nhuận sau thuế 1,978,017 434,035 -551,556 744,838
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,978,017 434,035 744,838
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 76,218,072 84,939,611 80,954,277 86,832,214
Tổng tài sản 143,022,656 148,978,589 142,929,959 144,673,219
Nợ ngắn hạn 67,101,522 72,671,807 67,745,096 68,743,518
Tổng nợ 68,720,272 74,290,557 68,745,096 69,743,518
Vốn chủ sở hữu 74,302,384 74,688,032 74,184,863 74,929,700
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.