TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BTD

 Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Thủ Đức (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Thủ Đức
Tiền thân của Công ty CP Bê tông ly tâm Thủ Đức là xưởng Bê tông ly tâm Thủ Đức được thành lập từ tháng 5 năm 1989, trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 2 - Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. Là đơn vị sản xuất sản phẩm bê tông công nghiệp ( chủ yếu là trụ điện).
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
30.9
  1.8 (6.19%)
Khối lượng
900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.1
  • Giá trần
    33.4
  • Giá sàn
    24.8
  • Giá mở cửa
    33.4
  • Giá cao nhất
    33.4
  • Giá thấp nhất
    29.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.22 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,414,100
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 12/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 09/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.07
  •        P/E :
    6.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    31.54
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,370
  • KLCP đang niêm yết:
    6,414,100
  • KLCP đang lưu hành:
    6,414,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    198.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 966,645,074 951,861,392 1,181,292,671 1,202,118,008
Giá vốn hàng bán 850,057,620 853,031,437 1,037,415,461 1,086,291,347
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 116,587,454 98,604,513 143,877,210 115,826,661
Lợi nhuận tài chính -3,788,901 -7,081,678 -11,296,293 -10,654,922
Lợi nhuận khác 142,280 539,121 938,504 -467,253
Tổng lợi nhuận trước thuế 58,845,560 49,197,189 68,242,595 56,679,174
Lợi nhuận sau thuế 46,872,355 39,172,724 54,182,332 45,019,049
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,688,481 28,854,655 39,542,448 32,505,651
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 490,540,872 581,653,390 535,658,054 556,487,422
Tổng tài sản 646,770,985 816,823,781 775,799,635 827,515,076
Nợ ngắn hạn 414,282,598 536,900,935 479,004,789 512,285,704
Tổng nợ 424,700,904 575,599,945 503,669,161 549,534,716
Vốn chủ sở hữu 222,070,081 241,223,835 272,130,474 277,980,359
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.