TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SJD

 Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (HOSE)

Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
Công ty BOT Cần Đơn, tiền thân của Công ty cổ phần Thủy điện Cần Đơn, ra đời ngày 15 tháng 4 năm 1998 theo QĐ số 569/TCT/TCLĐ của hội đồng quản trị Tổng công ty Sông Đà. Ngày 11 tháng 20 năm 2004, Công ty được sở kê hoạch đầu tư Bình Phước cấp giáy phép đăng ký kinh doanh dưới hình thức công ty cổ phần.Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán SJD ngày 25/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán T.P Hồ Chí Minh
Vào diện kiểm soát từ 18.4.2022 do có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với BCTC KT năm 2021
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
17.95
  0.15 (0.84%)
Khối lượng
47,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.8
  • Giá trần
    19
  • Giá sàn
    16.6
  • Giá mở cửa
    17.95
  • Giá cao nhất
    17.95
  • Giá thấp nhất
    17.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    33,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.06 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    34.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 01/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 09/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 27/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 08/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 12/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 24/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/12/2014: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 27/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 23/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/06/2008: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.52
  •        P/E :
    7.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.08
  • (**) Hệ số beta:
    0.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    95,190
  • KLCP đang niêm yết:
    68,998,620
  • KLCP đang lưu hành:
    68,998,620
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,238.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 83,704,467 153,823,012 137,542,892 78,876,135
Giá vốn hàng bán 43,051,246 53,231,279 70,441,568 32,352,399
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 40,653,221 100,591,733 67,101,324 46,523,736
Lợi nhuận tài chính -2,542,639 -2,880,290 6,917,185 -3,053,937
Lợi nhuận khác -53,606 -106,717 -66,970
Tổng lợi nhuận trước thuế 31,539,285 91,606,636 57,673,061 36,805,962
Lợi nhuận sau thuế 24,242,223 73,834,728 46,892,948 29,178,660
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,589,933 73,899,278 46,142,282 29,428,138
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 654,377,155 766,208,165 836,881,706 763,571,894
Tổng tài sản 1,253,999,065 1,340,694,861 1,382,749,979 1,293,614,713
Nợ ngắn hạn 96,216,263 209,440,813 207,830,385 88,406,646
Tổng nợ 329,494,433 437,324,277 432,486,446 313,284,670
Vốn chủ sở hữu 924,504,632 903,370,584 950,263,532 980,330,044
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.