MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BVH

 Tập đoàn Bảo Việt (HOSE)

Tập đoàn Bảo Việt
Tập đoàn Bảo Việt được phê duyệt Đề án cổ phần hóa Tổng công ty Bảo hiểm VN theo Quyết định số 310/2005/QĐ-TTg ngày 28/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2007, Tập đoàn Bảo Việt hoàn thành cổ phần hóa với tầm nhìn đến năm 2025 đặt mục tiêu giữ vững vị trí số 01 thị trường trong lĩnh vực BH nhân thọ và BH phi nhân thọ; là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực quản lý quỹ cung cấp các dịch vụ tài chính trong nước. Bảo Việt đang dần hướng tới cột mốc quan trọng trở thành Tập đoàn tỷ USD vào năm 2016 với tổng doanh thu hợp nhất trên 1 tỷ USD.
Cập nhật:
11:30 Thứ 6, 03/02/2023
49.75
  -0.2 (-0.4%)
Khối lượng
81,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    49.95
  • Giá trần
    53.4
  • Giá sàn
    46.5
  • Giá mở cửa
    50
  • Giá cao nhất
    50.5
  • Giá thấp nhất
    49.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    13,900
  • KL Bán
    11,300
  • GT Mua
    0.69 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.56 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 46.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 573,026,605
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30.261%
- 08/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.985%
- 20/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/12/2019: Phát hành riêng lẻ 41,436,330
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/05/2018: Phát hành cho CBCNV 20,415,000
- 02/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 01/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.48
  •        P/E :
    20.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.78
  • (**) Hệ số beta:
    1.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    640,530
  • KLCP đang niêm yết:
    742,322,764
  • KLCP đang lưu hành:
    742,322,764
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    37,079.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu 12,351,479,548 12,087,685,573 12,764,759,605 11,027,528,443
Doanh thu thuần HĐKD bảo hiểm 10,043,536,319 9,728,218,641 10,333,859,810 8,984,566,971
Lợi nhuận từ HĐKD bảo hiểm -4,890,691 339,346,766 126,757,171 281,730,829
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 1,979,883,835 2,026,907,657 1,859,033,937 1,847,204,099
Tổng lợi nhuận trước thuế 662,670,473 625,185,203 400,742,528 579,427,611
Lợi nhuận sau thuế 551,928,622 500,557,421 317,120,624 473,465,524
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản ngắn hạn 99,487,771,724 109,934,445,842 125,118,296,899 115,119,751,414
Tổng tài sản 169,460,924,431 183,778,091,195 193,291,037,695 190,853,362,101
Nợ ngắn hạn 21,631,435,598 30,211,241,521 33,894,573,708 25,572,911,045
Tổng nợ 147,448,332,538 161,250,906,742 170,510,642,460 167,688,096,844
Vốn chủ sở hữu 22,012,591,892 22,527,184,452 22,780,395,234 23,165,265,256
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.