MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTL

 Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long (HOSE)

Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long
Công ty TNHH TM-DV Trường Long, tiền thân của Công ty CP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long, được thành lập ngày 16/02/1998, trụ sở tại số 06 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM. Các mặt hàng chủ yếu của Công ty vào thời điểm này là cần cẩu hiệu Soosan và Tadano. Năm 2000 được xem là năm bản lề của Công ty trong việc chuyển hướng kinh doanh, đổi tên thành Công ty TNHH Ô tô chuyên dùng Trường Long, Công ty thực hiện chiến lược chuyên biệt hóa sản phẩm, tập trung kinh doanh các loại xe chuyên dùng và xe môi trường.
Cập nhật:
10:20 Thứ 6, 03/02/2023
15.95
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.95
  • Giá trần
    17.05
  • Giá sàn
    14.85
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    15.95
  • Giá thấp nhất
    15.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 02/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.67
  •        P/E :
    4.34
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.60
  • (**) Hệ số beta:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    250
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    191.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 272,107,809 306,184,476 233,161,145 238,096,054
Giá vốn hàng bán 256,506,899 280,990,074 212,335,875 211,737,003
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,600,910 25,194,402 20,825,270 26,359,051
Lợi nhuận tài chính 425,920 1,496,036 134,832 -573,632
Lợi nhuận khác 1,486,500 6,500,135 5,364,435 4,161,057
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,397,020 17,947,679 12,094,456 14,782,920
Lợi nhuận sau thuế 3,493,076 14,352,451 9,682,984 11,675,605
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,493,076 14,352,451 9,682,981 11,675,605
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 271,512,214 264,700,652 282,176,494 292,712,731
Tổng tài sản 339,167,526 333,269,789 348,618,647 357,564,087
Nợ ngắn hạn 133,408,666 119,044,383 124,549,233 121,535,805
Tổng nợ 134,324,199 119,959,916 125,410,095 122,376,273
Vốn chủ sở hữu 204,843,327 213,309,873 223,208,552 235,187,813
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.