TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTL

 Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long (HOSE)

Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long
Công ty TNHH TM-DV Trường Long, tiền thân của Công ty CP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long, được thành lập ngày 16/02/1998, trụ sở tại số 06 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM. Các mặt hàng chủ yếu của Công ty vào thời điểm này là cần cẩu hiệu Soosan và Tadano. Năm 2000 được xem là năm bản lề của Công ty trong việc chuyển hướng kinh doanh, đổi tên thành Công ty TNHH Ô tô chuyên dùng Trường Long, Công ty thực hiện chiến lược chuyên biệt hóa sản phẩm, tập trung kinh doanh các loại xe chuyên dùng và xe môi trường.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
19.65
  -0.15 (-0.76%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.8
  • Giá trần
    21.15
  • Giá sàn
    18.45
  • Giá mở cửa
    19.65
  • Giá cao nhất
    19.65
  • Giá thấp nhất
    19.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    3.08 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 02/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.06
  •        P/E :
    9.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.07
  • (**) Hệ số beta:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,380
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    235.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 256,724,005 55,283,647 370,668,771 272,107,809
Giá vốn hàng bán 237,828,830 51,915,527 338,926,793 256,506,899
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 18,895,174 3,368,120 31,741,977 15,600,910
Lợi nhuận tài chính 47,700 -536,323 -352,194 425,920
Lợi nhuận khác 4,093,221 2,737,987 2,755,108 1,486,500
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,575,170 -968,549 20,033,507 4,397,020
Lợi nhuận sau thuế 6,018,297 -968,549 16,232,435 3,493,076
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,018,297 -968,549 16,232,435 3,493,076
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 338,504,330 319,280,383 272,870,757 271,512,214
Tổng tài sản 412,070,429 390,668,899 342,523,422 339,167,526
Nợ ngắn hạn 212,259,946 191,826,966 139,635,532 133,408,666
Tổng nợ 213,848,332 193,415,352 141,015,466 134,324,199
Vốn chủ sở hữu 198,222,097 197,253,547 201,507,956 204,843,327
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.