MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SGR

 Công ty cổ phần Tổng Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn (HOSE)

Công ty cổ phần Tổng Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn
Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn – SAIGONRES là doanh nghiệp cổ phần hóa từ doanh nghiệp nhà nước Công ty Xây dựng Kinh doanh nhà Gia Định thuộc Sở Địa Chính – Nhà Đất Thành phố Hồ Chí Minh theo quyết định số 108/1999/QĐ-TTg ngày 23/04/1999 của Thủ Tướng Chính phủ. Là Công ty chuyên ngành về đầu tư kinh doanh địa ốc, xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, kinh doanh, xuất nhập khẩu VLXD, cho thuê máy móc thiết bị, tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng, khai thác khoáng sản và nhà ở sinh thái vườn.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
13.5
  0 (0%)
Khối lượng
36,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    14.4
  • Giá sàn
    12.6
  • Giá mở cửa
    13.45
  • Giá cao nhất
    13.7
  • Giá thấp nhất
    12.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:11/05/2015
Với Khối lượng (cp):13,200,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14.0
Ngày giao dịch cuối cùng:08/01/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 39,599,989
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.317525
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.24745%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/07/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 05/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.958%
- 27/09/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 08/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.51
  •        P/E :
    3.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.86
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    18,110
  • KLCP đang niêm yết:
    60,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    59,999,989
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    810.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,772,993 10,162,700 544,265,931 93,320,708
Giá vốn hàng bán 6,365,417 8,010,460 266,967,743 36,758,606
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,407,576 2,152,239 275,015,930 57,521,537
Lợi nhuận tài chính -3,274,394 36,195,279 -2,744,892 5,882,081
Lợi nhuận khác 138,423 88,658 -151,434 -634,466
Tổng lợi nhuận trước thuế -11,784,869 26,598,110 233,179,881 12,520,209
Lợi nhuận sau thuế -12,001,619 23,426,088 189,896,840 9,883,590
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -11,732,675 23,269,586 189,592,153 9,668,933
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,541,607,869 1,561,916,627 1,679,427,896 1,503,195,417
Tổng tài sản 1,900,050,533 1,919,382,134 2,047,970,606 1,999,098,133
Nợ ngắn hạn 973,937,143 950,615,740 915,819,392 869,257,714
Tổng nợ 1,214,450,190 1,214,513,753 1,179,209,225 1,120,453,162
Vốn chủ sở hữu 685,600,343 704,868,380 868,761,382 878,644,971
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.