TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LAS

 Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (HNX)

Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (tiền thân là nhà máy Supe Phốt phát Lâm Thao) chính thức đi vào sản xuất ngày 24/06/1962. Ngày 1/3/2012, cổ phiếu của Công ty chính thức được giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX). Ngành nghề kinh doanh chính: sản xuất và kinh doanh phân bón, hóa chất. Hầu hết các tỉnh, thành phố đều có đại lý kinh doanh phân phối sản phẩm của công ty.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 09/08/2022
14.1
  0 (0%)
Khối lượng
730,933
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.1
  • Giá trần
    15.5
  • Giá sàn
    12.7
  • Giá mở cửa
    14.1
  • Giá cao nhất
    14.3
  • Giá thấp nhất
    13.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/03/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 54,050,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 01/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/08/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:45
- 24/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 23/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 18/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 18/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.63
  •        P/E :
    22.34
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.64
  • (**) Hệ số beta:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    690,325
  • KLCP đang niêm yết:
    112,856,400
  • KLCP đang lưu hành:
    112,856,400
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,591.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 365,883,576 877,948,613 1,095,856,586 798,058,693
Giá vốn hàng bán 295,182,824 757,831,751 914,092,245 669,648,446
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 59,151,612 85,895,331 140,362,311 103,319,548
Lợi nhuận tài chính 3,301,983 -3,130,725 -994,513 -944,935
Lợi nhuận khác 1,506,637 2,128,246 1,243,758 457,617
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,193,859 11,049,698 38,987,519 33,161,044
Lợi nhuận sau thuế 5,972,065 8,217,779 30,741,746 26,295,679
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,972,065 8,217,779 30,741,746 26,295,679
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,648,554,380 1,960,465,923 1,833,737,152 1,710,432,936
Tổng tài sản 1,978,750,473 2,294,599,374 2,160,315,230 2,039,285,013
Nợ ngắn hạn 663,615,442 962,177,053 797,129,814 725,533,947
Tổng nợ 663,615,442 962,177,053 797,129,814 725,533,947
Vốn chủ sở hữu 1,315,135,031 1,332,422,321 1,363,185,416 1,313,751,066
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.