TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KPF

 Công ty Cổ phần Đầu tư tài chính Hoàng Minh (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư tài chính Hoàng Minh
Công ty cổ phần Đầu tư tài chính Hoàng Minh tiền thân là Công ty cổ phần Tư vấn dự án quốc tế KPF. Khởi đầu từ một Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực tư vấn từ tháng 6/2009, KPF lần lượt mở rộng sang các lĩnh vực cung ứng vật liệu xây dựng và sản xuất (2010), đầu tư xây dựng và nông nghiệp (2012), đầu tư tài chính và bất động sản (2015). Ngày 02/3/2016, KPF chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam với mã chứng khoán KPF.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 27/05/2022
13.5
  0 (0%)
Khối lượng
8,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    14.4
  • Giá sàn
    12.6
  • Giá mở cửa
    13.8
  • Giá cao nhất
    13.8
  • Giá thấp nhất
    13
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -3,300
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.04 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    45.37 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/03/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 22/02/2021: Phát hành riêng lẻ 2,113,500
- 19/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/11/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.35
  •        P/E :
    9.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.43
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    112,520
  • KLCP đang niêm yết:
    60,867,241
  • KLCP đang lưu hành:
    60,867,241
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    815.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 42,617,956 7,220,933 4,022,669 4,034,171
Giá vốn hàng bán 14,621,091 3,819,643 926,001 885,806
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 27,996,865 3,401,290 3,096,668 3,148,365
Lợi nhuận tài chính 11,324,400 7,201,921 23,396,941 8,335,775
Lợi nhuận khác 13,037,022 -76,423 96,864
Tổng lợi nhuận trước thuế 49,963,127 8,670,410 25,739,165 10,446,332
Lợi nhuận sau thuế 41,749,801 6,833,248 24,091,152 9,860,625
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 41,550,006 6,694,069 24,049,276 9,814,166
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,458,467,337 1,760,590,340 967,468,246 806,955,092
Tổng tài sản 2,399,199,292 2,751,745,767 1,071,364,705 1,077,160,861
Nợ ngắn hạn 873,758,561 893,617,218 15,757,500 14,230,576
Tổng nợ 1,665,907,125 2,011,630,248 315,757,500 314,230,576
Vốn chủ sở hữu 733,292,167 740,115,519 755,607,205 762,930,285
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.