TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HRC

 Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình
Nông trường cao su Hoà Bình là một đơn vị trực thuộc của Công ty Cao su Bà Rịa, được thành lập theo Quyết định số 933/QĐ-UBT ngày 20 tháng 11 năm 1981 của UBND Tỉnh Đồng Nai. Ngày 05/12/2003 Bộ trưởng Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn đã ký quyết định số 5360/QĐ/BNN-TCCB chuyển Doanh nghiệp nhà nước là Nông trường cao su Hoà Bình và Nhà máy chế biến cao su Hoà Bình trực thuộc Công ty Cao su Bà Rịa thành Công ty cổ phần cao su Hoà Bình.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
53
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    53
  • Giá trần
    56.7
  • Giá sàn
    49.3
  • Giá mở cửa
    53
  • Giá cao nhất
    53
  • Giá thấp nhất
    53
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.35 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 142.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/07/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 14/08/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
- 04/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 08/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.69
  •        P/E :
    76.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.26
  • (**) Hệ số beta:
    -0.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30
  • KLCP đang niêm yết:
    30,206,622
  • KLCP đang lưu hành:
    30,206,622
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,600.95
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 17,152,019 46,791,550 71,798,392 23,702,349
Giá vốn hàng bán 11,111,726 44,301,211 58,358,942 18,969,336
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,040,294 2,490,339 13,439,450 4,733,012
Lợi nhuận tài chính -4,469,546 5,167,199 10,745,600 -2,506,321
Lợi nhuận khác 402,189 854,970 2,533,803 724,675
Tổng lợi nhuận trước thuế 410,639 574,023 19,386,553 620,329
Lợi nhuận sau thuế 273,049 574,023 19,386,553 620,329
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 273,049 574,023 19,386,553 620,329
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 265,729,005 47,475,613 82,669,699 59,289,241
Tổng tài sản 1,032,992,031 811,547,012 847,791,272 823,941,428
Nợ ngắn hạn 338,439,776 116,420,734 154,218,474 129,748,301
Tổng nợ 501,911,709 279,892,667 296,750,374 272,280,201
Vốn chủ sở hữu 531,080,322 531,654,345 551,040,898 551,661,227
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.