TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RTB

 Công ty cổ phần Cao su Tân Biên (UpCOM)

Công ty cổ phần Cao su Tân Biên
Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên được thành lập ngày 20/12/1985 do sự sáp nhập giữa hai Công ty cao su là: Công ty cao su Bắc Tây Ninh (thuộc UBND Tỉnh Tây Ninh) và Công ty cao su Thiện Ngôn (thuộc Tổng Cục Cao su Việt Nam). Địa bàn hoạt động của Công ty nằm trên 8 xã thuộc 2 huyện biên giới Tân Châu và Tân Biên thuộc tỉnh Tây Ninh, chức năng nhiệm vụ chủ yếu của Công ty là khai hoang, trồng mới, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su, thương nghiệp buôn bán.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 18/08/2022
29.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.4
  • Giá trần
    33.8
  • Giá sàn
    25
  • Giá mở cửa
    29.4
  • Giá cao nhất
    29.4
  • Giá thấp nhất
    29.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 87,945,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 30/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.54
  •        P/E :
    8.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,147
  • KLCP đang niêm yết:
    87,945,000
  • KLCP đang lưu hành:
    87,945,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,585.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 199,047,462 264,766,024 248,306,085 234,932,108
Giá vốn hàng bán 145,582,373 132,908,884 121,339,212 150,868,540
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 53,465,089 131,857,141 126,966,873 84,063,568
Lợi nhuận tài chính -6,256,579 -4,654,854 -901,536 1,377,383
Lợi nhuận khác 74,831,276 70,115,718 -323,639 39,362,098
Tổng lợi nhuận trước thuế 102,034,659 174,867,004 84,776,638 106,078,839
Lợi nhuận sau thuế 84,118,578 159,406,899 83,205,008 89,848,022
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 81,075,131 120,667,823 46,703,332 62,585,235
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 662,145,794 764,117,111 702,559,432 711,377,384
Tổng tài sản 2,806,434,915 2,889,753,050 2,841,124,702 2,812,095,599
Nợ ngắn hạn 272,690,132 202,938,889 349,169,720 274,583,049
Tổng nợ 797,714,938 708,368,229 725,863,618 608,299,586
Vốn chủ sở hữu 2,008,719,977 2,181,384,820 2,115,261,085 2,203,796,014
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.