TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BRR

 Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa
Công ty cổ phần Cao su Bà Rịa (trước là Công ty Cao su Bà Rịa) được thành lập theo quyết định số 362/QĐ/TCCB/NN ngày 11/6/1994 của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trên cơ sở tách các nông trường: Bình Ba, Xà Bang, Cù Bị (thuộc huyện Châu Đức), Hòa Bình (thuộc huyện Xuyên Mộc) của Công ty Cao su Đồng Nai.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
21.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    21.9
  • Giá trần
    25.1
  • Giá sàn
    18.7
  • Giá mở cửa
    21.9
  • Giá cao nhất
    21.9
  • Giá thấp nhất
    21.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 112,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 17/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 18/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 01/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.24
  •        P/E :
    17.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.93
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,640
  • KLCP đang niêm yết:
    112,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    112,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,463.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 95,787,267 93,656,363 256,981,794 70,247,863
Giá vốn hàng bán 82,250,717 45,931,840 198,703,355 54,375,617
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 13,536,550 47,724,523 58,278,438 15,872,246
Lợi nhuận tài chính 4,467,827 -389,767 37,715,302 402,135
Lợi nhuận khác 8,415,261 626,045 2,570,826 1,480,568
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,613,757 37,977,387 84,199,144 12,726,895
Lợi nhuận sau thuế 17,218,686 33,624,190 77,980,391 11,056,443
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,218,686 33,624,190 77,980,391 11,056,443
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 222,710,703 247,595,158 259,960,584 217,133,823
Tổng tài sản 1,527,982,135 1,554,870,033 1,578,349,498 1,526,674,152
Nợ ngắn hạn 128,429,468 167,324,001 232,175,985 169,759,624
Tổng nợ 258,149,909 251,413,618 247,537,692 184,805,903
Vốn chủ sở hữu 1,269,832,225 1,303,456,415 1,330,811,806 1,341,868,249
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.