TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DPR

 Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú
Tiền thân là đồn điền Phú Riềng, kết quả của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam từ năm 1927. Là vùng đất đỏ Bazan có khí hậu và địa chất phù hợp với phát triển cây cao su nhưng cũng là nơi có truyền thống Cách mạng, là nơi chi bộ Đảng Cộng sản đầu tiên ở Miền Đông Nam Bộ ra đời ngày 28/10/1929. Sau ngày giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước, thực hiện Hiệp định hợp tác với Liên Xô (cũ) lần thứ nhất, ngày 21/5/1981 Công ty cao su Đồng Phú được thành lập.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
74.8
  0.2 (0.27%)
Khối lượng
100,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    74.6
  • Giá trần
    79.8
  • Giá sàn
    69.4
  • Giá mở cửa
    75.8
  • Giá cao nhất
    75.8
  • Giá thấp nhất
    74
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.05 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -3.63 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 99.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 17/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 24/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 07/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    10.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    10.56
  •        P/E :
    7.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    51.74
  • (**) Hệ số beta:
    0.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    352,920
  • KLCP đang niêm yết:
    43,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    43,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,216.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 218,700,767 303,022,946 488,364,229 204,338,926
Giá vốn hàng bán 162,219,860 205,329,929 279,371,726 148,197,350
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 55,826,351 95,602,359 208,481,767 55,654,794
Lợi nhuận tài chính 7,140,395 9,746,879 26,503,253 12,738,028
Lợi nhuận khác 5,952,704 6,479,581 208,472,450 8,041,248
Tổng lợi nhuận trước thuế 46,247,088 90,384,802 398,744,278 54,534,949
Lợi nhuận sau thuế 34,772,166 76,038,263 330,018,465 46,687,404
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,956,110 68,702,911 309,510,231 37,820,447
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,259,573,544 1,294,992,469 1,625,735,950 1,535,397,829
Tổng tài sản 3,751,246,710 3,748,785,865 4,033,695,872 3,879,215,110
Nợ ngắn hạn 292,591,160 410,064,711 398,842,954 269,997,182
Tổng nợ 1,192,179,830 1,264,268,330 1,224,680,036 1,107,625,536
Vốn chủ sở hữu 2,559,066,880 2,484,517,535 2,809,015,835 2,771,589,574
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.