MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DPR

 Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú
Tiền thân là đồn điền Phú Riềng, kết quả của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam từ năm 1927. Là vùng đất đỏ Bazan có khí hậu và địa chất phù hợp với phát triển cây cao su nhưng cũng là nơi có truyền thống Cách mạng, là nơi chi bộ Đảng Cộng sản đầu tiên ở Miền Đông Nam Bộ ra đời ngày 28/10/1929. Sau ngày giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước, thực hiện Hiệp định hợp tác với Liên Xô (cũ) lần thứ nhất, ngày 21/5/1981 Công ty cao su Đồng Phú được thành lập.
Cập nhật:
09:21 Thứ 4, 01/02/2023
56.8
  0.5 (0.89%)
Khối lượng
2,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    56.3
  • Giá trần
    60.2
  • Giá sàn
    52.4
  • Giá mở cửa
    56.8
  • Giá cao nhất
    56.8
  • Giá thấp nhất
    56.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.06 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 99.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 17/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 24/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 07/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11.55
  •        P/E :
    4.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    56.29
  • (**) Hệ số beta:
    0.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    106,680
  • KLCP đang niêm yết:
    43,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    43,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,420.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 204,338,926 296,133,176 340,817,782 381,884,831
Giá vốn hàng bán 148,197,350 201,365,810 219,106,681 289,100,016
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 55,654,794 94,563,833 121,711,100 92,665,706
Lợi nhuận tài chính 12,738,028 13,580,968 17,423,297 22,211,991
Lợi nhuận khác 8,041,248 8,370,407 8,098,121 13,838,324
Tổng lợi nhuận trước thuế 54,534,949 89,177,371 116,447,999 87,968,361
Lợi nhuận sau thuế 46,687,404 73,274,873 97,516,555 62,168,574
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 37,820,447 64,972,411 85,046,864 52,549,215
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,535,397,829 1,645,665,237 1,867,754,869 1,878,206,293
Tổng tài sản 3,879,215,110 3,985,473,743 4,255,624,493 4,137,969,295
Nợ ngắn hạn 269,997,182 453,881,557 311,766,310 304,074,476
Tổng nợ 1,107,625,536 1,306,283,264 1,183,203,106 1,161,985,137
Vốn chủ sở hữu 2,771,589,574 2,679,190,479 3,072,421,387 2,975,984,159
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.