MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNC

 Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
Công ty Cao su Thống Nhất được thành lập theo quyết định số 97/QĐUBT ngày 05/11/1991 và sau đó được thành lập lại Doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 20/QĐUBT ngày 05/12/1992 của UBND Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Ngày 26/06/2007, công ty Cao su Thống Nhất đã chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty niêm yết với mã chứng khoán TNC ngày 22/08/2007 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
55.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    55.6
  • Giá trần
    59.4
  • Giá sàn
    51.8
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    55.6
  • Giá thấp nhất
    55.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.44 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/08/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 19,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 16/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/04/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.90
  •        P/E :
    19.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.76
  • (**) Hệ số beta:
    0.89
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    340
  • KLCP đang niêm yết:
    19,250,000
  • KLCP đang lưu hành:
    19,250,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,070.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 31,742,009 33,204,754 20,753,046 28,651,548
Giá vốn hàng bán 24,822,765 24,412,063 17,265,056 22,434,585
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,919,244 8,792,691 3,487,989 6,216,963
Lợi nhuận tài chính 2,604,133 26,090,307 2,293,337 2,313,670
Lợi nhuận khác 490,784 16,121,236 3,284 -987,118
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,089,030 48,515,833 2,979,825 2,360,674
Lợi nhuận sau thuế 5,976,695 44,216,800 2,463,457 1,969,132
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,976,695 44,216,800 2,463,457 1,969,132
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 224,009,599 264,964,236 215,438,488 224,301,703
Tổng tài sản 385,711,754 420,921,968 391,782,524 403,993,259
Nợ ngắn hạn 24,385,289 72,133,578 39,180,272 49,979,600
Tổng nợ 46,227,163 81,559,007 49,956,105 60,216,743
Vốn chủ sở hữu 339,484,591 339,362,961 341,826,418 343,776,517
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.