TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TNC

 Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất
Công ty Cao su Thống Nhất được thành lập theo quyết định số 97/QĐUBT ngày 05/11/1991 và sau đó được thành lập lại Doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định số 20/QĐUBT ngày 05/12/1992 của UBND Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Ngày 26/06/2007, công ty Cao su Thống Nhất đã chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty niêm yết với mã chứng khoán TNC ngày 22/08/2007 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
43.95
  2.85 (6.93%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    41.1
  • Giá trần
    43.95
  • Giá sàn
    38.25
  • Giá mở cửa
    43.95
  • Giá cao nhất
    43.95
  • Giá thấp nhất
    43.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.44 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/08/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 19,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 16/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/04/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.04
  •        P/E :
    21.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.59
  • (**) Hệ số beta:
    0.89
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    250
  • KLCP đang niêm yết:
    19,250,000
  • KLCP đang lưu hành:
    19,250,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    846.04
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 68,382,023 59,544,783 53,686,360 70,190,860
Giá vốn hàng bán 60,856,750 54,844,680 49,059,390 56,782,613
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,525,273 4,700,103 4,626,970 13,408,246
Lợi nhuận tài chính 24,402,990 43,972,066 53,210,360 37,278,146
Lợi nhuận khác 9,229,532 -2,740,796 10,233,555 94,663
Tổng lợi nhuận trước thuế 30,316,588 39,325,185 57,118,026 42,115,727
Lợi nhuận sau thuế 27,193,512 38,062,804 54,898,085 39,269,882
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 27,193,512 38,062,804 54,898,085 39,269,882
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 175,274,480 206,082,236 208,456,688 224,017,465
Tổng tài sản 340,975,051 353,884,714 384,012,418 385,719,621
Nợ ngắn hạn 21,203,576 18,847,898 22,317,848 38,051,269
Tổng nợ 27,203,576 27,847,898 39,317,848 47,051,269
Vốn chủ sở hữu 313,771,475 326,036,816 344,694,571 338,668,352
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.