MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DRI

 Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk
Công ty Cổ phần đầu tư cao su Đắk Lắk được thành lập theo đề án thành lập củ Công ty mẹ là Công ty TNHH MTV cao su Đắk Lắk (DAKRUCO) và được UBND tỉnh Đắk Lắk phê duyệt tại Quyết định số 2460/QĐ-UBND ngày 23/09/2011 về Phê duyệt Đề án thành lập Công ty CP của Công ty TNHH MTV Cao su Đắk Lắk và dự thảo điều lệ Công ty.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
7.5
  0 (0%)
Khối lượng
214,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.5
  • Giá trần
    8.6
  • Giá sàn
    6.4
  • Giá mở cửa
    7.5
  • Giá cao nhất
    7.8
  • Giá thấp nhất
    7.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.92 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 73,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 17/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.7%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 08/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.94
  •        P/E :
    7.99
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.26
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    425,573
  • KLCP đang niêm yết:
    73,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    73,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    549.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 134,213,493 247,413,117 109,774,785 155,265,934
Giá vốn hàng bán 88,390,553 146,217,686 74,001,276 85,483,446
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 45,822,941 101,172,318 35,754,605 69,763,894
Lợi nhuận tài chính -5,473,947 -35,001,314 -23,877,532 -14,151,776
Lợi nhuận khác -752,516 -1,471,083 -2,195,770 53,961
Tổng lợi nhuận trước thuế 27,731,468 40,904,711 -2,588,109 33,183,034
Lợi nhuận sau thuế 20,833,829 25,256,206 -5,855,153 27,871,110
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,929,020 25,085,051 -5,855,153 28,529,776
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 134,202,403 187,818,744 126,148,595 164,277,122
Tổng tài sản 895,860,372 898,378,244 731,699,933 766,162,227
Nợ ngắn hạn 76,103,988 119,645,605 51,636,334 110,373,477
Tổng nợ 213,536,666 283,056,081 195,441,047 195,860,430
Vốn chủ sở hữu 682,323,706 615,322,163 536,258,886 570,301,797
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.