TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTN

 Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons (HOSE)

Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons
Công ty được thành lập vào năm 2007, hoạt động dưới hình thức Công ty Trách nhiệm hữu hạn với ngành nghề chính là thiết kế và thi công công trình.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4102056613, do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp ngày 07/12/2007.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
38
  1.5 (4.11%)
Khối lượng
276,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.5
  • Giá trần
    39
  • Giá sàn
    33.9
  • Giá mở cửa
    37
  • Giá cao nhất
    38.2
  • Giá thấp nhất
    36.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,700
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.06 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.86 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:80
- 29/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 17000 đ/cp
- 13/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 09/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.76
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.76
  •        P/E :
    13.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.27
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    180,620
  • KLCP đang niêm yết:
    89,116,411
  • KLCP đang lưu hành:
    89,116,411
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,248.29
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,695,703,528 652,872,516 2,655,353,551 1,487,865,841
Giá vốn hàng bán 1,550,927,601 600,360,467 2,466,533,202 1,364,582,707
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 144,775,928 52,512,049 188,820,350 123,283,134
Lợi nhuận tài chính -15,365,654 -23,293,434 -26,520,337 -34,903,606
Lợi nhuận khác 1,945 20,597,094 -22,126 -30,199
Tổng lợi nhuận trước thuế 102,440,632 28,230,840 123,306,185 54,076,129
Lợi nhuận sau thuế 82,594,010 22,381,317 98,272,579 43,164,503
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 82,375,570 22,381,317 98,272,579 42,920,567
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,925,677,342 5,786,684,965 7,003,273,331 7,486,878,994
Tổng tài sản 6,518,300,582 6,373,518,793 7,584,069,592 8,070,623,932
Nợ ngắn hạn 5,097,091,496 4,930,712,452 6,055,958,854 6,499,348,691
Tổng nợ 5,103,216,391 4,936,053,284 6,063,130,501 6,506,520,338
Vốn chủ sở hữu 1,415,084,191 1,437,465,509 1,520,939,091 1,564,103,594
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.