TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTN

 Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons (HOSE)

Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons
Công ty được thành lập vào năm 2007, hoạt động dưới hình thức Công ty Trách nhiệm hữu hạn với ngành nghề chính là thiết kế và thi công công trình.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4102056613, do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp ngày 07/12/2007.
Cập nhật:
14:19 Thứ 3, 21/09/2021
46.5
  -0.7 (-1.5%)
Khối lượng
323,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    47.2
  • Giá trần
    50.5
  • Giá sàn
    43.9
  • Giá mở cửa
    47
  • Giá cao nhất
    47
  • Giá thấp nhất
    45.8
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    6,700
  • GDNN (KL Bán)
    3,200
  • Room NN còn lại
    48.25 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 17000 đ/cp
- 13/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 09/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.48
  •        P/E :
    6.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.08
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    376,560
  • KLCP đang niêm yết:
    49,509,201
  • KLCP đang lưu hành:
    49,509,201
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,336.83
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,797,663,783 1,039,789,737 1,159,795,095 1,695,703,528
Giá vốn hàng bán 1,361,259,100 883,218,497 1,056,424,724 1,550,927,601
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 436,404,684 156,571,240 103,370,371 144,775,928
Lợi nhuận tài chính -65,214,536 -31,564,050 -30,111,303 -15,365,654
Lợi nhuận khác -1,559,474 4,480,927 1,945
Tổng lợi nhuận trước thuế 249,294,388 70,396,095 48,489,695 102,440,632
Lợi nhuận sau thuế 200,603,083 58,985,289 37,752,313 82,594,010
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 193,166,510 57,300,744 37,953,920 82,375,570
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,697,909,885 4,877,252,837 5,342,130,872 5,925,677,342
Tổng tài sản 5,125,526,170 5,427,271,024 5,906,701,435 6,518,300,582
Nợ ngắn hạn 3,781,249,341 4,388,973,535 4,568,593,643 5,097,091,496
Tổng nợ 4,082,056,318 4,393,401,193 4,574,211,254 5,103,216,391
Vốn chủ sở hữu 1,043,469,853 1,033,869,830 1,332,490,181 1,415,084,191
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung