TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EVE

 Công ty cổ phần Everpia (HOSE)

Công ty cổ phần Everpia
Năm 1993, thành lập chính thức dưới hình thức là Chi nhánh Hà Nội của công ty TNHH Viko Moolsan có trụ sở chính tại Khu công nghiệp Biên Hòa – Đồng Nai. Năm 2003, chi nhánh Hà Nội được tách ra thành công ty TNHH Viko Glowin Hà Nội. Năm 2006, Công ty đổi tên thành Công ty TNHH Everpia Việt Nam. Tháng 04 năm 2007, Công ty chuyển đổi loại hình hoạt động thành công ty cổ phần và chuyển tên thành Công ty cổ phẩn Everpia Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
13.5
  0.1 (0.75%)
Khối lượng
62,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.4
  • Giá trần
    14.25
  • Giá sàn
    12.45
  • Giá mở cửa
    13.4
  • Giá cao nhất
    13.7
  • Giá thấp nhất
    13.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    39,100
  • GDNN (GT Mua)
    0.53 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    32.04 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,327,996
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 30/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 23/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.70
  •        P/E :
    7.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.14
  • (**) Hệ số beta:
    -0.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    193,980
  • KLCP đang niêm yết:
    41,979,773
  • KLCP đang lưu hành:
    41,091,589
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    554.74
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 226,290,394 155,152,859 297,288,080 193,620,466
Giá vốn hàng bán 152,395,360 107,362,818 185,737,925 123,927,353
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 73,806,932 47,786,448 111,498,166 69,411,743
Lợi nhuận tài chính -9,585,954 8,177,538 8,390,614 5,576,521
Lợi nhuận khác 87,480 169,072 400,398 -1,726
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,578,296 7,932,667 56,240,347 18,680,230
Lợi nhuận sau thuế 4,232,664 6,360,597 44,578,525 14,738,731
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,232,664 6,360,597 44,578,525 14,738,731
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,154,028,248 970,205,160 965,611,048 966,732,007
Tổng tài sản 1,416,954,735 1,221,094,916 1,268,743,493 1,320,772,930
Nợ ngắn hạn 248,284,449 270,830,356 271,923,340 311,827,779
Tổng nợ 503,647,048 302,494,607 304,707,255 343,575,155
Vốn chủ sở hữu 913,307,687 918,600,309 964,036,238 977,197,775
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.