TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BTT

 Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành (HOSE)

Công ty Cổ phần Thương mại - Dịch vụ Bến Thành
Công ty cổ phần Thương mại – Dịch vụ Bến Thành được thành lập ngày 21 tháng 04 năm 2004 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002274, tiền thân là Công ty Thương mại tổng hợp Bến Thành, một doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Bến Thành. Với 3 ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh thương mại; Kinh doanh dịch vụ; Đầu tư tài chính
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 17/08/2022
46.45
  -1 (-2.11%)
Khối lượng
1,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    47.45
  • Giá trần
    50.7
  • Giá sàn
    44.15
  • Giá mở cửa
    45
  • Giá cao nhất
    46.5
  • Giá thấp nhất
    45
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.25 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 30/11/2017: Phát hành cho CBCNV 621,521
- 14/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 200:43
- 30/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 27/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/10/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 44:9
- 23/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 30/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.48
  •        P/E :
    98.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.67
  • (**) Hệ số beta:
    0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    380
  • KLCP đang niêm yết:
    14,121,297
  • KLCP đang lưu hành:
    13,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    627.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 34,703,733 15,145,111 25,166,159 26,763,448
Giá vốn hàng bán 19,762,384 11,000,601 14,858,898 14,951,514
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,941,348 4,144,510 10,307,261 11,811,934
Lợi nhuận tài chính -1,340,387 -1,129,865 -2,563,707 -1,230,550
Lợi nhuận khác 677,992 24,302 149,563 56,115
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,600,865 -1,922,948 630,888 2,552,161
Lợi nhuận sau thuế 3,594,908 -1,360,288 571,499 2,032,646
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,572,311 -1,392,658 501,714 2,019,671
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 89,515,382 95,815,840 88,123,704 93,118,525
Tổng tài sản 486,628,529 483,211,180 463,013,347 462,460,463
Nợ ngắn hạn 23,604,065 22,983,256 14,545,430 17,507,916
Tổng nợ 118,431,434 116,374,374 105,055,041 102,469,512
Vốn chủ sở hữu 368,197,094 366,836,806 357,958,305 359,990,951
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.