TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTM

 Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Thương mại Hà Nội - CTCP
Tổng công ty Thương mại Hà Nội (Hapro) là doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Quyết định số 129/2004/QĐ-TTG của Thủ tướng chính phủ và Quyết định số 125/2004/QD-UBND Thành phố Hà Nội. Sau gần 10 năm hoạt động, trên cơ sở kế thừa các giá trị truyền thống, Hapro đã và đang khẳng định mình như là lá cờ đầu của ngành thương mại Hà Nội.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
16.7
  -2.7 (-13.92%)
Khối lượng
1,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.4
  • Giá trần
    22.3
  • Giá sàn
    16.5
  • Giá mở cửa
    18
  • Giá cao nhất
    18
  • Giá thấp nhất
    16.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/05/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 75,440,406
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.23
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,270
  • KLCP đang niêm yết:
    220,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    219,958,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,673.31
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 183,645,455 126,619,033 142,338,695 107,003,819
Giá vốn hàng bán 160,846,579 100,503,175 114,296,776 83,446,627
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 22,793,142 26,115,858 28,040,676 23,536,769
Lợi nhuận tài chính 9,114,049 5,488,025 6,661,877 2,228,343
Lợi nhuận khác 2,170,220 1,217,553 463,460 895,793
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,906,066 -1,930,977 -683,737 -7,076,453
Lợi nhuận sau thuế -5,007,704 -1,948,027 -716,655 -7,131,282
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,089,441 -1,155,501 -523,117 -6,986,832
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,134,560,253 1,161,957,658 1,082,772,552 1,082,311,319
Tổng tài sản 3,031,510,621 3,115,531,098 3,028,547,646 3,049,942,041
Nợ ngắn hạn 241,431,241 443,353,192 355,558,267 391,562,722
Tổng nợ 756,321,035 845,853,908 758,542,465 780,237,379
Vốn chủ sở hữu 2,275,189,585 2,269,677,190 2,270,005,181 2,269,704,662
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.