MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ARM

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không (HNX)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không
Công ty XNK Hàng không (Airimex) được thành lập ngày 21/03/1989, trụ sở tại 414 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội. Trải qua 25 năm hình thành và phát triển với hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa, thương hiệu của Công ty đã được khẳng định. Chất lượng dịch vụ mà công ty cung cấp ngày càng nâng cao, công ty Airimex có uy tín lớn đối với nhiều ngân hàng, khách hàng trong và ngoài nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
45
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    45
  • Giá trần
    49.5
  • Giá sàn
    40.5
  • Giá mở cửa
    45
  • Giá cao nhất
    45
  • Giá thấp nhất
    45
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.93 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,592,740
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 04/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15.5%
- 09/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20.50%
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24%
- 29/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.97
  •        P/E :
    46.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.19
  • (**) Hệ số beta:
    0.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    3,111,283
  • KLCP đang lưu hành:
    3,111,283
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    140.01
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 28,034,873 45,349,885 52,638,025 54,366,633
Giá vốn hàng bán 23,020,024 37,690,460 45,164,596 46,478,745
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,014,849 7,659,425 7,473,429 7,887,888
Lợi nhuận tài chính -64,676 -70,586 -82,492 162,452
Lợi nhuận khác -10,974 12,311 199,977 -42,436
Tổng lợi nhuận trước thuế 503,124 683,897 721,966 1,118,066
Lợi nhuận sau thuế 392,078 541,664 569,886 869,892
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 392,078 541,664 569,886 869,892
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 86,349,096 104,902,416 114,373,545 107,526,560
Tổng tài sản 96,807,006 115,825,449 126,956,095 119,452,717
Nợ ngắn hạn 58,500,812 79,849,650 90,410,410 82,037,140
Tổng nợ 60,221,660 81,570,497 92,131,258 83,757,988
Vốn chủ sở hữu 36,585,346 34,254,952 34,824,837 35,694,729
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.