TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTC

 Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn (HNX)

Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn
Tiền thân của Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn là doanh nghiệp Nhà nước: Công ty Thương mại – đầu tư tổng hợp Hóc Môn. Công ty phát triển theo hướng tập trung hóa dựa trên đầu tư chiều sâu các ngành chiến lược là kinh doanh xăng dầu, quản lý và kinh doanh chợ đầu mối và kinh doanh giết mổ gia súc...phấn đấu đến năm 2020 Công ty sẽ trở thành một công ty lớn, hoạt động theo mô hình Tổng công ty đa ngành, đa lĩnh vực.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
23.5
  -0.8 (-3.29%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.3
  • Giá trần
    26.7
  • Giá sàn
    21.9
  • Giá mở cửa
    23.5
  • Giá cao nhất
    23.5
  • Giá thấp nhất
    23.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 74.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/06/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 21/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 17/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 19/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 15/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 18/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 02/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 07/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.75%
- 06/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 09/12/2016: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 08/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/07/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 26/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 16/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.88
  •        P/E :
    12.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.95
  • (**) Hệ số beta:
    -0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    110
  • KLCP đang niêm yết:
    11,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    16,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    387.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 383,290,898 182,127,759 315,569,560 230,846,316
Giá vốn hàng bán 351,132,007 180,219,252 297,733,073 205,629,911
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 32,158,891 1,908,507 17,836,487 25,216,405
Lợi nhuận tài chính 1,476,084 1,711,429 1,746,536 1,558,029
Lợi nhuận khác 3,945,056 64 -2,140 -9,057
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,498,668 -230,776 5,121,504 10,019,072
Lợi nhuận sau thuế 17,964,050 -151,016 5,037,138 8,098,092
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,964,050 -151,016 5,037,138 8,098,092
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 183,363,849 168,104,856 186,474,033 223,530,763
Tổng tài sản 575,757,081 561,042,165 593,588,392 610,301,744
Nợ ngắn hạn 62,867,631 49,886,668 196,905,878 215,216,281
Tổng nợ 289,411,544 276,430,582 307,239,670 324,870,074
Vốn chủ sở hữu 286,345,537 284,611,583 286,348,721 285,431,670
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.