MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTC

 Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn (HNX)

Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn
Tiền thân của Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn là doanh nghiệp Nhà nước: Công ty Thương mại – đầu tư tổng hợp Hóc Môn. Công ty phát triển theo hướng tập trung hóa dựa trên đầu tư chiều sâu các ngành chiến lược là kinh doanh xăng dầu, quản lý và kinh doanh chợ đầu mối và kinh doanh giết mổ gia súc...phấn đấu đến năm 2020 Công ty sẽ trở thành một công ty lớn, hoạt động theo mô hình Tổng công ty đa ngành, đa lĩnh vực.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
14.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.9
  • Giá trần
    16.3
  • Giá sàn
    13.5
  • Giá mở cửa
    14.9
  • Giá cao nhất
    14.9
  • Giá thấp nhất
    14.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -1.36 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 74.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 26/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/06/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 21/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 17/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 19/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 15/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 18/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 02/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 07/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.75%
- 06/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 09/12/2016: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 08/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/07/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 26/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 16/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.75
  •        P/E :
    8.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.38
  • (**) Hệ số beta:
    -0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    51
  • KLCP đang niêm yết:
    16,499,993
  • KLCP đang lưu hành:
    16,499,993
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    245.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 230,846,316 664,732,301 260,418,864 278,343,299
Giá vốn hàng bán 205,629,911 635,262,912 233,373,410 251,981,664
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 25,216,405 29,469,389 27,045,453 26,361,635
Lợi nhuận tài chính 1,558,029 3,721,681 1,831,252 4,215,861
Lợi nhuận khác -9,057 45,068 22,899 -95,440
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,019,072 12,690,137 6,502,293 16,015,153
Lợi nhuận sau thuế 8,098,092 10,456,600 5,312,428 12,926,437
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,098,092 10,456,600 5,312,428 12,926,437
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 223,530,763 239,438,353 234,060,395 239,115,868
Tổng tài sản 610,301,744 622,341,359 617,040,668 619,665,854
Nợ ngắn hạn 215,216,281 224,508,152 221,117,676 220,581,894
Tổng nợ 324,870,074 333,481,297 330,234,114 326,477,418
Vốn chủ sở hữu 285,431,670 288,860,062 286,806,554 293,188,436
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.