TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HLG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Long (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Long
Công ty TNHH XNK TM & XD Hoàng Long được thành lập tháng 10 năm 1999, Vốn điều lệ ban đầu là 1 tỷ đồng. Năm 2007, Công ty đã quyết định cổ phần hóa Công ty TNHH XNK TM & XD Hoàng Long thành Công ty Cổ phần Hoàng Long Long. Ngày 17 tháng 04 năm 2008, Công ty chuyển tên thành Công ty cổ phần Tập đoàn Hoàng Long.Ngày 09/09/2009, cổ phiếu của công ty mã chứng khoán HLG chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
6.9
  0.9 (15%)
Khối lượng
117,920
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6
  • Giá trần
    6.9
  • Giá sàn
    5.1
  • Giá mở cửa
    6
  • Giá cao nhất
    6.9
  • Giá thấp nhất
    6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.77 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:09/09/2009
Với Khối lượng (cp):28,768,711
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):36.0
Ngày giao dịch cuối cùng:09/09/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/09/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 44,375,385
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.06
  •        P/E :
    123.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.28
  • (**) Hệ số beta:
    0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,822
  • KLCP đang niêm yết:
    44,375,385
  • KLCP đang lưu hành:
    44,225,385
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    305.16
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 720,877,182 369,886,753 797,778,660 924,790,290
Giá vốn hàng bán 697,475,630 349,459,976 756,874,805 853,624,538
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,338,359 17,835,648 33,457,283 57,605,397
Lợi nhuận tài chính -1,664,746 289,749 6,352,467 -55,844
Lợi nhuận khác 57,411 130,164 738,066 38,764
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,817,288 6,105,094 14,639,817 36,339,490
Lợi nhuận sau thuế 2,245,000 4,499,323 12,465,842 33,729,988
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,245,000 4,499,323 33,729,988
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,431,366,060 1,363,693,997 1,433,881,099 1,667,065,742
Tổng tài sản 1,960,888,299 1,888,528,838 1,953,990,956 2,180,434,900
Nợ ngắn hạn 934,936,339 855,004,800 983,401,251 1,170,133,364
Tổng nợ 1,122,050,540 1,043,998,444 1,096,994,720 1,283,406,049
Vốn chủ sở hữu 838,837,760 844,530,394 856,996,236 897,028,851
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.