Thông tin giao dịch
VNM
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (HOSE)
Vinamilk được thành lập vào ngày 20/08/1976, dựa trên cơ sở tiếp quản 3 nhà máy sữa do chế độ cũ để lại:Nhà máy sữa Thống Nhất (tiền thân là nhà máy Foremost); Nhà máy sữa Trường Thọ (tiền thân là nhà máy Cosuvina); Nhà máy sữa Bột Dielac.Vào tháng 3 năm 1994, Vinamilk chính thức khánh thành Nhà máy sữa đầu tiên ở Hà Nội.
Cập nhật lúc 13:02 Thứ 4, 28/04/2021
95.1
-0.6 (-0.6%)
Đang giao dịch
-
Giá tham chiếu
95.7
-
Giá trần
102.3
-
Giá sàn
89.1
-
Giá mở cửa
95.7
-
Giá cao nhất
95.8
-
Giá thấp nhất
94.8
-
-
GDNN (KL Mua)
315,400
-
GDNN (KL Bán)
510,600
-
Room NN còn lại
44.49
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
14.98
-
(**) Hệ số beta:
0.61
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
4,335,160
-
KLCP đang niêm yết:
2,089,955,445
-
KLCP đang lưu hành:
2,089,956,345
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
200,008.82
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
19/01/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
53.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
159,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 05/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 05/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 11/07/2016: Phát hành cho CBCNV 8,887,731
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 12/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 19/12/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 21/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 13/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 08/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/11/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 18/08/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/06/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 31/01/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
51,134,899,765
|
52,629,230,427
|
56,400,229,727
|
59,722,908,393
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
26,806,931,066
|
27,950,543,502
|
29,745,906,112
|
31,967,662,838
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
24,234,144,819
|
24,611,406,469
|
26,572,216,651
|
27,668,623,388
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
729,279,230
|
641,910,389
|
620,347,026
|
1,272,523,326
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
2,527,196
|
175,182,825
|
-1,380,477
|
-20,844,737
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
12,228,945,384
|
12,051,696,266
|
12,795,709,639
|
13,518,536,087
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
10,278,174,553
|
10,205,629,711
|
10,554,331,881
|
11,235,732,234
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
10,295,665,149
|
10,227,281,151
|
10,581,175,672
|
11,098,936,856
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
20,307,434,790
|
20,559,756,795
|
24,721,565,377
|
29,665,725,805
|
|
|
Tổng tài sản
|
34,667,318,837
|
37,366,108,654
|
44,699,873,386
|
48,432,480,674
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
10,195,562,827
|
10,639,592,009
|
14,442,851,833
|
14,212,646,285
|
|
|
Tổng nợ
|
10,794,261,024
|
11,094,739,362
|
14,968,618,182
|
14,785,358,444
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
23,873,057,814
|
26,271,369,292
|
29,731,255,204
|
33,647,122,230
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.