MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DPC

 Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng (HNX)

Công ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng
Công ty CP Nhựa Đà Nẵng trước đây là Công ty Nhựa Đà Nẵng trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng được thành lập ngày 22/01/1976. Công ty chuyên kinh doanh thiết bị máy móc, nguyên liệu và sản phẩm ngành nhựa, các sản phẩm chủ yếu nay là bao bì, ống nước các loại sử dụng trong công, nông nghiệp và xây dựng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
14.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.5
  • Giá trần
    15.9
  • Giá sàn
    13.1
  • Giá mở cửa
    14.5
  • Giá cao nhất
    14.5
  • Giá thấp nhất
    14.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.21 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:28/11/2001
Với Khối lượng (cp):1,587,280
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):35.0
Ngày giao dịch cuối cùng:01/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,237,280
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 06/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.33
  •        P/E :
    6.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.32
  • (**) Hệ số beta:
    0.70
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    161
  • KLCP đang niêm yết:
    2,237,280
  • KLCP đang lưu hành:
    2,237,280
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    32.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,596,654 5,017,217 5,069,758 7,139,396
Giá vốn hàng bán 1,939,341 1,540,190 1,797,564 4,779,425
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,623,872 3,457,088 3,228,472 2,201,277
Lợi nhuận tài chính -103,455 -539,011 -629,055 -801,420
Lợi nhuận khác 861,691 -449,274 -121,043 4
Tổng lợi nhuận trước thuế 914,460 324,729 -14,424,405 -1,141,382
Lợi nhuận sau thuế 731,568 169,228 -11,539,524 -913,806
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 731,568 169,228 -11,539,524 -913,806
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 16,474,162 24,278,409 14,695,384 14,513,153
Tổng tài sản 79,880,476 96,350,931 86,778,750 86,633,061
Nợ ngắn hạn 9,999,513 6,603,682 13,528,216 14,592,911
Tổng nợ 27,239,013 46,027,106 48,018,816 48,786,932
Vốn chủ sở hữu 52,641,463 50,323,825 38,759,935 37,846,129
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.