TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BMS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh (gọi tắt là BMSC) được sáng lập bởi Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh. Công ty được thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán theo Giấy phép số 90/UBCK- GP ngày 21/04/2008 và hoạt động Lưu ký Chứng khoán số 19/UBCK-GCN ngày 21/4/2008 do Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước cấp và là thành viên của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán theo giấy chứng nhận số 92/CNTVLK ngày 12/5/2008.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
11.9
  0.9 (8.18%)
Khối lượng
199,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    12.6
  • Giá sàn
    9.4
  • Giá mở cửa
    11.5
  • Giá cao nhất
    12.4
  • Giá thấp nhất
    11.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    106.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 29/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
- 08/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.49
  •        P/E :
    2.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.94
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    197,156
  • KLCP đang niêm yết:
    56,999,986
  • KLCP đang lưu hành:
    60,989,375
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    725.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 208,034,062 54,486,700 174,952,317 196,389,153
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 46,532 -2,370,466 -4,152,173 -4,462,414
Lợi nhuận tài chính 46,532 -2,370,466 -4,152,173 -4,462,414
Lợi nhuận khác -58,036 2,702 39,000 1,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 159,423,909 -47,814,008 105,182,931 125,475,067
Lợi nhuận sau thuế 127,610,273 -38,176,088 83,957,301 100,613,894
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 127,610,273 -38,176,088 83,957,301 100,613,894
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 836,061,590 1,205,606,269 1,206,751,518 1,418,692,258
Tổng tài sản 841,245,687 1,211,962,381 1,212,970,385 1,429,206,581
Nợ ngắn hạn 38,049,145 463,842,254 369,370,622 469,310,946
Tổng nợ 68,586,026 478,885,242 405,117,145 520,739,447
Vốn chủ sở hữu 772,659,661 733,077,139 807,853,240 908,467,133
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.