CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
08:09
Bình Phước xin lỗi các Doanh nghiệp bị làm khó
08:07
Tái khởi động GPMB dự án đường 5 kéo dài
08:07
Tân Bộ trưởng BTC Đinh Tiến Dũng: Kiểm soát nợ công, gỡ khó doanh nghiệp
07:58
Nội thất tinh khôi kiểu Bắc Âu
07:53
Tổng thư ký Hiệp hội BĐS Việt Nam là Tổng giám đốc Ngân hàng Xây dựng
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
HDG
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 6, 24/05/2013
11.4
0.0 (0.0%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
11.4
Giá mở cửa
11.1
Giá cao nhất
11.6
Giá thấp nhất
11.1
Giá đóng cửa
11.4
Khối lượng
3,340
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
87.4 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
0.87
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
0.87
P/E :
13.04
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
12.92
(**) Hệ số beta:
1.32
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
15,301
KLCP đang niêm yết:
50,624,922
KLCP đang lưu hành:
50,624,987
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
577.12
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
02/02/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
103.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
13,500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
21/02/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
18/07/2012
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
-
23/12/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
27/04/2011
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
12/01/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
12/04/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
-
29/10/2009
: Phát hành riêng lẻ 500,000
-
27/12/2008
: Phát hành cho CBCNV 189,223
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
KAC, HDG: Miễn nhiệm nhân sự chủ chốt
(23/05/2013 07:27)
HDG: Ông Phan Văn Chính, bà Trần Thu Hoài không làm Phó TGĐ
(22/05/2013 16:34)
HDG: Phát hành trên 5 triệu cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 10:1
(14/05/2013 18:14)
HDG: Vợ của ông Phạm Hùng Sơn-thành viên BKS báo cáo KQGD chậm
(26/04/2013 16:06)
HDG: Vợ ông Phạm Hùng Sơn-thành viên BKS đã bán 3.160 cổ phiếu
(25/04/2013 15:40)
HDG: Giải trình chênh lệch số liệu trên BCTC hợp nhất trước và sau kiểm toán
(22/04/2013 17:24)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Năm 2009
Năm 2010
(đã kiểm toán)
Năm 2011
(Đã kiểm toán)
Năm 2012
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
776,627,836
966,667,152
1,117,482,054
943,605,169
Tổng lợi nhuận trước thuế
260,514,175
370,534,851
219,135,903
50,346,554
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
258,603,702
363,986,560
216,223,036
33,795,254
Lợi nhuận ròng(**)
204,496,910
271,121,093
123,976,260
23,247,303
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
1,093,078,368
1,279,670,996
1,328,055,433
1,264,314,962
Tổng tài sản
1,199,595,483
1,472,359,676
1,632,216,126
1,826,832,315
Nợ ngắn hạn
759,071,121
762,439,118
787,104,853
982,070,439
Tổng nợ
769,808,856
804,013,912
863,766,156
1,117,862,987
Vốn chủ sở hữu
395,301,485
612,618,657
693,882,481
654,071,986
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
24/05
11.4
0.0 (0.0%)
3,340
38,113,000
23/05
11.4
0.2 (1.8%)
13,010
148,518,000
22/05
11.2
-0.4 (-3.4%)
26,750
297,879,000
21/05
11.6
0.2 (1.8%)
49,870
574,842,000
20/05
11.4
0.2 (1.8%)
11,510
129,915,000
17/05
11.2
-0.4 (-3.4%)
3,270
36,394,000
16/05
11.6
0.1 (0.9%)
300
3,480,000
15/05
11.5
0.5 (4.5%)
10,040
109,090,000
14/05
11.0
-0.3 (-2.7%)
17,910
661,440,000
13/05
11.3
0.0 (0.0%)
17,010
192,996,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
1,200 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
60 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
556 tỷ
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
Doanh thu thuần: 1200 Tỷ suất
Lợi nhuận trước thuế: 80 Tỷ suất
Lợi nhuận sau thuế: 60 Tỷ suất
Vốn điều lệ: 556 Tỷ suất
Vồn chủ sở hữu: 850 Tỷ suất
Tỷ suất LNTT/VĐL: 10.79%
Tỷ suất LNST/VCSH: 8.1%
Tỷ suất LNST/DT thuần: 5%
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / Phát triển bất động sản
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
ASM
HSX
7.6
(+4.1%)
2.9
2.7
BCI
HSX
15.2
(+0.7%)
2.6
5.8
C21
HSX
15.2
(+1.3%)
1.8
8.3
CCI
HSX
8.7
(-6.5%)
2.3
3.8
CCL
HSX
3.7
(+2.8%)
0.3
10.6
CIG
HSX
2.7
(-3.6%)
-0.7
-3.8
CLG
HSX
9.2
(+7.0%)
0.2
43.0
CSC
HNX
6.9
(+4.5%)
2.4
2.8
CX8
HNX
3.0
(+0.0%)
0.3
10.4
D11
HNX
15.3
(+8.5%)
7.2
2.1
<
1
2
3
4
5
6
7
>
Trang 1/7
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ABB
OTC
0.8
-
-
0.0
ACB
HNX
1.0
16.5
16.7
15,002.7
ACL
HSX
0.8
11.0
13.4
201.5
ALV
HNX
0.6
3.8
5.9
6.4
ANV
HSX
0.5
6.6
12.7
439.6
APC
HSX
1.1
10.5
9.3
116.7
ASP
HSX
1.1
4.6
4.2
105.0
ATA
HSX
0.4
4.6
11.1
54.0
BAOVIETBANK
OTC
0.6
-
-
0.0
BCC
HNX
0.7
5.3
7.4
497.4
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
>
Trang 1/16 (Tổng số 153 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
20
05/02/2012
ECC (CK Eurocapital)
30
25/10/2011
MSBS (CK Maritime Bank)
35
16/10/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
TVSI (CK Tân Việt)
70
21/11/2011
HSC (CK Tp.HCM)
70
07/01/2013
CTS (CK VietinBank)
80
01/12/2012
MBS (CK MB)
80
27/12/2012
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319