TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NSS

 Công ty cổ phần Nông Súc Sản Đồng Nai (UpCOM)

Công ty cổ phần Nông Súc Sản Đồng Nai
Công ty Cổ phần Nông Súc Sản Đồng Nai là thành viên trực thuộc Tổng Công Ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai hoạt động theo mô hình công ty mẹ – Công ty con theo Quyết định số 2339/QĐ-UBT ngày 29/6/2005 của chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4
  • Giá trần
    5.6
  • Giá sàn
    2.4
  • Giá mở cửa
    4
  • Giá cao nhất
    4
  • Giá thấp nhất
    4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,263,942
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 15/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17.1%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 09/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.87
  •        P/E :
    0.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.92
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    10,263,942
  • KLCP đang lưu hành:
    10,263,942
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    41.06
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 217,316,318 194,548,893 347,266,755 312,809,536
Giá vốn hàng bán 176,548,552 166,903,306 186,917,429 236,953,561
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 40,767,766 27,645,586 160,349,325 75,855,975
Lợi nhuận tài chính 8,920,105 4,988,950 8,328,839 6,903,884
Lợi nhuận khác 46,364 -9,100
Tổng lợi nhuận trước thuế 44,383,943 27,344,840 161,599,076 71,275,385
Lợi nhuận sau thuế 40,591,810 23,002,045 136,827,106 60,244,770
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 40,591,810 23,002,045 136,827,106 60,244,770
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 143,478,197 137,490,974 217,827,558 192,176,061
Tổng tài sản 225,709,928 215,031,805 290,950,684 257,574,450
Nợ ngắn hạn 17,890,390 25,744,164 30,133,482 32,554,737
Tổng nợ 18,146,390 25,960,164 30,133,482 32,554,737
Vốn chủ sở hữu 207,563,538 189,071,640 260,817,202 225,019,713
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.