TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHC

 Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre (HOSE)

Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre
Công ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre tiền thân là doanh nghiệp nhà nước thành lập năm 1994. Tháng 4/2003 : chuyển đổi sang Công ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre theo quyết định số : 4278/QĐ-UB của UBND tỉnh Bến Tre ngày 25/12/2002 dưới hình thức cổ phần hóa. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số : 1300 358260 do Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bến Tre cấp lần đầu ngày 02/4/2003 và cấp lại lần 10 ngày 23/01/2015. Ngày 23/07/2009: Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre chính thức niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM (HOSE) với mã chứng khoán : DHC
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
73.8
  -0.2 (-0.27%)
Khối lượng
103,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    74
  • Giá trần
    79.1
  • Giá sàn
    68.9
  • Giá mở cửa
    71.1
  • Giá cao nhất
    74
  • Giá thấp nhất
    71.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    37,800
  • GDNN (GT Mua)
    2.83 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.04 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    17.06 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/07/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2019: Phát hành cho CBCNV 2,239,000
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 26/11/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 18000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 20/10/2017: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 22/09/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 18000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 18/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/03/2016: Phát hành riêng lẻ 6,000,000
- 20/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 14/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/11/2014: Phát hành cho CBCNV 690,091
- 06/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.88
  •        P/E :
    10.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.25
  • (**) Hệ số beta:
    0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    165,120
  • KLCP đang niêm yết:
    69,994,423
  • KLCP đang lưu hành:
    69,994,423
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,165.59
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 926,843,746 1,430,030,972 2,887,713,713 4,164,826,385
Giá vốn hàng bán 722,034,204 1,126,524,280 2,339,353,334 3,491,679,315
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 204,619,500 303,361,827 548,217,190 672,651,220
Lợi nhuận tài chính -12,431,483 -26,397,298 -30,761,215 -2,408,492
Lợi nhuận khác 3,480,473 12,158,763 3,241,809 3,020,284
Tổng lợi nhuận trước thuế 154,961,458 220,335,349 410,060,546 511,564,283
Lợi nhuận sau thuế 134,115,878 181,587,616 391,923,588 481,340,231
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 134,115,878 181,587,616 391,923,588 481,340,231
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 564,539,065 875,293,334 1,104,660,315 1,170,473,262
Tổng tài sản 1,812,236,954 2,113,277,765 2,284,329,017 2,401,267,068
Nợ ngắn hạn 411,949,284 554,941,562 744,384,701 704,171,341
Tổng nợ 970,272,016 994,941,562 889,384,701 704,171,341
Vốn chủ sở hữu 841,964,938 1,118,336,203 1,394,944,316 1,697,095,726
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung