MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHC

 Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre (HOSE)

Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre
Công ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre tiền thân là doanh nghiệp nhà nước thành lập năm 1994. Tháng 4/2003 : chuyển đổi sang Công ty Cổ Phần Đông Hải Bến Tre theo quyết định số : 4278/QĐ-UB của UBND tỉnh Bến Tre ngày 25/12/2002 dưới hình thức cổ phần hóa. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số : 1300 358260 do Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bến Tre cấp lần đầu ngày 02/4/2003 và cấp lại lần 10 ngày 23/01/2015. Ngày 23/07/2009: Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre chính thức niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM (HOSE) với mã chứng khoán : DHC
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 06/02/2023
37.4
  0.4 (1.08%)
Khối lượng
110,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37
  • Giá trần
    39.55
  • Giá sàn
    34.45
  • Giá mở cửa
    37.8
  • Giá cao nhất
    37.8
  • Giá thấp nhất
    36.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -21,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.08 (Tỷ)
  • Room còn lại
    14.64 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/07/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/12/2019: Phát hành cho CBCNV 2,239,000
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 26/11/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 18000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 20/10/2017: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 22/09/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 18000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 18/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/03/2016: Phát hành riêng lẻ 6,000,000
- 20/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 14/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/11/2014: Phát hành cho CBCNV 690,091
- 06/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.70
  •        P/E :
    7.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.79
  • (**) Hệ số beta:
    0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    124,470
  • KLCP đang niêm yết:
    80,493,048
  • KLCP đang lưu hành:
    80,493,048
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,010.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,032,078,216 993,527,605 970,707,689 946,605,323
Giá vốn hàng bán 840,916,639 820,702,508 844,873,688 826,725,547
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 191,079,042 172,778,216 125,495,102 119,209,359
Lợi nhuận tài chính -2,750,605 -8,028,708 -11,773,091 1,344,019
Lợi nhuận khác 192,100 272,006 1,015,984 3,327,780
Tổng lợi nhuận trước thuế 135,364,904 130,454,974 73,680,716 95,967,090
Lợi nhuận sau thuế 117,922,096 113,567,238 64,498,740 82,212,522
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 117,922,096 113,567,238 64,498,740 82,212,522
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,581,238,018 1,767,234,050 1,715,018,902 1,662,751,070
Tổng tài sản 2,802,735,626 2,974,922,046 2,905,202,119 2,882,477,874
Nợ ngắn hạn 987,717,803 1,234,546,848 1,100,328,181 1,130,938,884
Tổng nợ 987,717,803 1,234,546,848 1,100,328,181 1,130,938,884
Vốn chủ sở hữu 1,815,017,823 1,740,375,198 1,804,873,939 1,751,538,990
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.