TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TRA

 Công ty Cổ phần TRAPHACO (HOSE)

Công ty Cổ phần TRAPHACO
CTCP TRAPHACO tiền thân là Tổ sản xuất thuốc thuộc Ty Y tế Đường sắt được thành lập ngày 28/11/1972. Theo Quyết định số 2566/1999/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành CTCP, ngày 01/01/2000 CTCP Dược và Thiết bị vật tư y tế TRAPHACO chính thức bắt đầu hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với 45% vốn Nhà nước. Ngày 05/07/2001 CTCP Dược và Thiết bị vật tư Y tế TRAPHACO đổi tên thành CTCP TRAPHACO
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 19/04/2019
68
  -0.1 (-0.1%)
Khối lượng
5,370
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    68.1
  • Giá trần
    72.8
  • Giá sàn
    63.4
  • Giá mở cửa
    68.1
  • Giá cao nhất
    68.2
  • Giá thấp nhất
    68
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -830
  • Room NN còn lại
    3.36 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.77
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.77
  •        P/E :
    18.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.63
  • (**) Hệ số beta:
    0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,269
  • KLCP đang niêm yết:
    41,453,673
  • KLCP đang lưu hành:
    41,450,540
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,818.64
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/11/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 63.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 04/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 03/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
- 26/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 20000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 04/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,976,972,984 2,005,540,490 1,880,138,569 1,808,372,414
Giá vốn hàng bán 1,064,756,821 1,003,653,138 829,783,774 863,658,956
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 909,245,017 994,681,083 1,040,658,083 934,690,710
Lợi nhuận tài chính -67,769,281 -67,265,629 727,966 -9,871,488
Lợi nhuận khác 4,332,621 1,948,303 -1,013,971 -627,775
Tổng lợi nhuận trước thuế 254,627,755 283,179,371 322,648,687 216,210,306
Lợi nhuận sau thuế 203,667,422 228,226,093 260,417,370 174,773,497
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 180,966,894 210,595,707 241,103,175 156,277,890
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 949,555,966 841,551,438 745,856,234 859,394,250
Tổng tài sản 1,296,523,413 1,377,453,922 1,509,701,867 1,589,862,038
Nợ ngắn hạn 329,257,418 354,736,618 380,752,818 312,184,479
Tổng nợ 329,667,418 362,690,618 390,854,018 482,648,008
Vốn chủ sở hữu 966,855,995 1,014,763,303 1,118,847,849 1,107,214,030
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung