TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDC

 Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (HNX)

Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà tiền thân là Xí nghiệp Thiết kế Sông Đà, được thành lập năm 1975. Trong suốt quá trình hoạt động, Công ty đã nhiều lần thay đổi tên để đáp ứng tình hình nhiệm vụ mới. Nghành nghề kinh doanh: khảo sát địa hình địa chất công trình, lập dự án đầu tư, thẩm định dự án; đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp; tư vấn lập hồ sơ mời thầu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
8.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.8
  • Giá trần
    9.6
  • Giá sàn
    8
  • Giá mở cửa
    8.8
  • Giá cao nhất
    8.8
  • Giá thấp nhất
    8.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.66 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 21/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 10/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.73
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.73
  •        P/E :
    12.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.79
  • (**) Hệ số beta:
    -0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    2,609,710
  • KLCP đang lưu hành:
    2,609,710
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    22.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 8,760,622 12,387,190 8,607,895 8,051,996
Giá vốn hàng bán 6,785,734 8,778,861 6,257,615 5,619,901
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,974,888 3,608,329 2,350,280 2,432,095
Lợi nhuận tài chính -63,803 1,783,970 -12,251 112,517
Lợi nhuận khác -720 17,930 10,025 -7,800
Tổng lợi nhuận trước thuế 211,787 1,184,313 301,892 482,952
Lợi nhuận sau thuế 169,191 1,113,192 241,630 386,156
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 168,663 1,112,961 241,476 385,836
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 67,520,886 67,883,841 63,897,347 69,279,176
Tổng tài sản 89,601,420 88,340,231 84,146,485 89,093,003
Nợ ngắn hạn 32,416,034 30,280,252 25,883,630 32,662,781
Tổng nợ 37,272,433 34,898,051 30,480,902 37,209,053
Vốn chủ sở hữu 52,328,988 53,442,180 53,665,583 51,883,950
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.