MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

QTC

 Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam (HNX)

CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam - QTC
Tiền thân của Công ty Cổ phần Công trình GTVT Quảng Nam là Công trường 1/5 và Công trường 2/9, được hình thành từ những năm 1972 và 1973, để phục vụ chiến đấu. Hiện tại, ngành nghề kinh doanh của Công ty: quản lý khai thác duy tu các công trình giao thông đường bộ; xây dựng công trình đường bộ, dân dụng, công trình thủy lợi, thủy điện; kinh doanh môi giới bất động sản...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/05/2024
14.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.1
  • Giá trần
    15.5
  • Giá sàn
    12.7
  • Giá mở cửa
    14.1
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/01/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 02/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 27/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 29/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 01/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 125%
- 17/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 17/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.64
  •        P/E :
    22.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.71
  •        P/B:
    0.96
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    121
  • KLCP đang niêm yết:
    2,700,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    38.07
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 16,318,005 37,932,178 25,271,100 2,078,121
Giá vốn hàng bán 14,983,984 33,482,590 23,799,503 2,549,894
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,064,930 4,449,588 1,404,316 -471,773
Lợi nhuận tài chính -84,771 -9,494 52,438 99,613
Lợi nhuận khác 31,352 12,077 457,416 584,791
Tổng lợi nhuận trước thuế -969,451 3,197,387 491,194 -427,258
Lợi nhuận sau thuế -980,189 2,844,610 319,589 -433,510
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -980,189 2,844,610 319,589 -433,510
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 39,926,122 45,985,638 35,644,794 35,336,271
Tổng tài sản 55,112,122 61,672,711 52,192,713 51,125,410
Nợ ngắn hạn 14,845,846 18,527,730 10,867,136 10,186,089
Tổng nợ 15,995,347 19,706,458 12,066,871 11,385,824
Vốn chủ sở hữu 39,116,775 41,966,253 40,125,842 39,739,586
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.