TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ONE

 Công ty Cổ phần Truyền thông số 1 (HNX)

Công ty Cổ phần Truyền thông số 1
Công ty Cổ phần Truyền thông số 1 được thành lập ngày 06/10/1994 với tên gọi ban đầu là công ty TNHH Thương mạ và công nghệ Tin học Số 1. Đến nay, Công ty đã có trên 20 năm hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực tích hợp hệ thống, thiết bị tin học, viễn thông, phần mềm đi kèm và giải pháp tổng thể thiết kế, xây dựng cơ sở hạ tầng CNTT, viễn thông, điện nhẹ...đồng bộ.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
7.6
  -0.1 (-1.3%)
Khối lượng
23,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.7
  • Giá trần
    8.4
  • Giá sàn
    7
  • Giá mở cửa
    7.6
  • Giá cao nhất
    7.6
  • Giá thấp nhất
    7.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.24 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/06/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/08/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 07/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:6, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 24/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.92
  •        P/E :
    8.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.46
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21,156
  • KLCP đang niêm yết:
    7,960,310
  • KLCP đang lưu hành:
    7,893,658
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    60.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 74,386,328 379,840,224 127,649,573 76,616,021
Giá vốn hàng bán 66,227,521 365,002,236 120,020,875 67,944,881
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,158,806 14,837,988 7,628,698 8,671,141
Lợi nhuận tài chính -933,524 -2,102,508 -603,391 -1,785,811
Lợi nhuận khác -3,500 7,215 -53,213 2,951,279
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,168,748 2,855,232 1,733,898 3,327,810
Lợi nhuận sau thuế 934,998 2,284,186 1,387,119 2,662,248
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 934,998 2,284,186 1,387,119 2,662,248
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 351,554,875 513,320,182 361,264,516 358,667,335
Tổng tài sản 370,656,232 531,845,132 379,269,080 376,218,681
Nợ ngắn hạn 274,921,971 424,903,901 270,285,000 268,948,938
Tổng nợ 274,921,971 433,826,686 279,207,785 277,871,723
Vốn chủ sở hữu 95,734,261 98,018,447 100,061,295 98,346,958
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.