TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTN

 Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam (UpCOM)

Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam
Trong xu hướng hội nhập quốc tế, các khu công nghiệp đang tiếp nhận một lượng lớn nhà đầu tư từ nước ngoài vào Việt Nam. Nhằm thu hút, đáp ứng nhu cầu về cơ sở hạ tầng của nhà đầu tư trong các khu công nghiệp và nâng cao tầm hoạt động của các khu công nghiệp: VSIP 1, VSIP 2, VSIP2A, Mỹ Phước, Bàu Bàng.... đầu năm 2008, Công ty VNTT được thành lập từ chủ trương hợp tác của 3 cổ đông sáng lập chính, gồm Becamex IDC, VNPT và BIDV.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 29/06/2022
12.7
  0.3 (2.42%)
Khối lượng
12,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.4
  • Giá trần
    14.2
  • Giá sàn
    10.6
  • Giá mở cửa
    12.8
  • Giá cao nhất
    12.8
  • Giá thấp nhất
    12.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.67 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 24,485,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 09/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.63
  •        P/E :
    20.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.86
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    28,460
  • KLCP đang niêm yết:
    36,727,500
  • KLCP đang lưu hành:
    36,727,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    466.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 65,443,328 81,492,344 95,041,986 66,124,821
Giá vốn hàng bán 46,833,687 65,975,990 78,924,057 50,404,382
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 18,609,641 15,516,354 16,117,928 15,720,440
Lợi nhuận tài chính -246,905 -517,430 -913,610 -1,218,507
Lợi nhuận khác 262,651 -695 3,684,507 502,870
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,135,246 7,113,610 6,679,130 5,517,090
Lợi nhuận sau thuế 8,108,197 5,568,922 5,897,292 3,791,023
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,108,197 5,568,922 5,897,292 3,791,023
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 311,540,119 312,476,804 313,518,060 426,595,415
Tổng tài sản 482,660,517 482,402,255 489,906,012 599,335,860
Nợ ngắn hạn 163,247,613 159,071,537 162,224,279 146,482,607
Tổng nợ 182,404,676 177,082,222 178,797,246 163,666,921
Vốn chủ sở hữu 300,255,841 305,320,034 311,108,766 435,668,939
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.