TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L62

 Công ty Cổ phần Lilama 69-2 (HNX)

Công ty Cổ phần Lilama 69-2
Công ty Cổ phần Lilama 692 tiền thân là Công ty Lắp máy và Xây dựng 692 của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng, được thành lập ngày 01 tháng 12 năm 1960 trụ sở Công ty đặt tại 26 Tản Viên, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng. Ngành nghề kinh doanh: lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; bán buôn kim loại và quặng kim loại; sản xuất các cấu kiện kim loại; cho thuê máy móc thiết bị...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
3.8
  -0.3 (-7.32%)
Khối lượng
13,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.1
  • Giá trần
    4.5
  • Giá sàn
    3.7
  • Giá mở cửa
    3.7
  • Giá cao nhất
    4
  • Giá thấp nhất
    3.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/04/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/07/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10000:4354, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1286076
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:224
- 22/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 31/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/09/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.74
  • (**) Hệ số beta:
    0.47
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,450
  • KLCP đang niêm yết:
    8,298,243
  • KLCP đang lưu hành:
    8,298,243
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    31.53
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 27,620,457 42,222,109 49,352,338 19,853,590
Giá vốn hàng bán 18,853,474 31,031,766 39,948,726 11,060,940
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,766,982 11,190,344 9,403,612 8,792,650
Lợi nhuận tài chính -6,681,011 -6,994,086 -6,410,071 -6,888,422
Lợi nhuận khác -23,670 120,500 44,592 188,278
Tổng lợi nhuận trước thuế 95,512 84,389 76,158 -353,230
Lợi nhuận sau thuế 71,010 54,839 51,853 -353,230
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 62,628 32,850 32,658 -353,230
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 477,483,931 465,648,356 478,174,523 490,432,564
Tổng tài sản 579,844,353 565,217,291 575,049,564 581,783,486
Nợ ngắn hạn 460,030,950 446,431,139 459,162,996 473,871,224
Tổng nợ 469,067,500 454,385,599 464,696,759 476,066,036
Vốn chủ sở hữu 110,776,853 110,831,692 110,352,805 105,717,450
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.