MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TXM

 Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng (HNX)

Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng
Thực hiện Nghị định thư về hợp tác kinh tế, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Việt Nam và Lào, Công ty Kinh doanh Thạch cao Xi măng (tiền thân là Đoàn K3 trực thuộc Bộ Xây dựng) được thành lập ngày 15/5/1978, với chức năng và nhiệm vụ là hợp tác với Lào xây dựng, khai thác thạch cao tại mỏ thạch cao Đồng Hến, tỉnh Savana khét, CHDCND Lào. Đến ngày 17/04/2006, công ty chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Vicem Thạch cao xi măng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
3.4
  0 (0%)
Khối lượng
900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.4
  • Giá trần
    3.7
  • Giá sàn
    3.1
  • Giá mở cửa
    3.3
  • Giá cao nhất
    3.4
  • Giá thấp nhất
    3.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.16 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 09/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 05/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 27/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 23/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.2%
- 05/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.2%
- 10/08/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/03/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.33%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    2,771.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.97
  • (**) Hệ số beta:
    -0.71
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,580
  • KLCP đang niêm yết:
    7,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    7,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23.80
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 45,567,072 73,056,264 54,760,338 79,159,039
Giá vốn hàng bán 39,016,520 61,894,849 45,813,022 64,587,897
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,510,308 11,093,494 8,932,096 14,560,197
Lợi nhuận tài chính -218,507 -416,702 -425,440 -64,495
Lợi nhuận khác 1,054 10,063 23,232 46,005
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,324,604 -602,044 -805,022 3,941,374
Lợi nhuận sau thuế -2,324,604 -602,044 -805,022 3,740,259
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,324,604 -602,044 -805,022 3,740,259
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 152,177,319 168,251,053 162,566,904 196,182,196
Tổng tài sản 153,141,344 169,116,283 163,333,338 196,859,951
Nợ ngắn hạn 39,944,213 56,521,196 51,543,272 81,329,626
Tổng nợ 39,944,213 56,521,196 51,543,272 81,329,626
Vốn chủ sở hữu 113,197,131 112,595,088 111,790,066 115,530,324
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.