MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNC

 Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng (HNX)

Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng
Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng trước đây là Công ty Điện nước lắp máy, tiền thân là Đội điện nước lắp máy có nhiệm vụ lắp đặt điện nước cho các công trình. Hiện tại, Công ty hoạt động chủ yếu trong 2 lĩnh vực chính: đầu tư, quản lý vận hành và kinh doanh lưới điện hạ thế nông thôn; thi công xây lắp xây dựng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 06/02/2023
41
  -4.4 (-9.69%)
Khối lượng
131
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    45.4
  • Giá trần
    49.9
  • Giá sàn
    40.9
  • Giá mở cửa
    41
  • Giá cao nhất
    41
  • Giá thấp nhất
    41
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.35 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,605,095
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 21/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 17/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:19
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11
- 01/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1492
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1008
- 03/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 13/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.57
  •        P/E :
    8.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.10
  • (**) Hệ số beta:
    0.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    73
  • KLCP đang niêm yết:
    6,422,258
  • KLCP đang lưu hành:
    6,422,258
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    263.31
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 133,053,035 153,423,107 218,304,422 153,895,465
Giá vốn hàng bán 122,022,124 141,405,131 198,482,683 139,322,373
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,030,911 12,017,976 19,821,739 14,573,092
Lợi nhuận tài chính 372,615 221,821 -90,165 -3,051,544
Lợi nhuận khác -748 -1,902 1 -597
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,467,417 8,426,817 15,239,348 5,797,882
Lợi nhuận sau thuế 5,973,934 6,741,454 12,085,543 4,573,310
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,973,934 6,741,454 12,085,543 4,573,310
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 63,702,300 64,136,461 77,019,829 62,042,781
Tổng tài sản 110,298,017 116,819,918 129,726,619 122,056,903
Nợ ngắn hạn 28,768,156 31,837,712 32,739,787 26,919,018
Tổng nợ 28,768,156 31,837,712 32,739,787 26,919,018
Vốn chủ sở hữu 81,529,861 84,982,206 96,986,832 95,137,884
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.