CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
L10
Công ty Cổ phần Lilama 10 (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 05/2012/TB-SGDHCM ngày 05/01/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 4, 23/05/2012
9.8
-0.5 (-4.9%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
10.3
Giá mở cửa
9.8
Giá cao nhất
10.3
Giá thấp nhất
9.8
Giá đóng cửa
9.8
Khối lượng
2,190
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
99.3 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
1.93
P/E :
5.34
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
17.07
(**) Hệ số beta:
0.99
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
15,755
KLCP đang lưu hành:
8,900,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
91.67
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
25/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
9,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
19/12/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
25/05/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
-
14/03/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
-
27/04/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
-
28/08/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
-
10/03/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
-
02/10/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
-
14/03/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
L10: Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2012
(23/04/2012 17:27)
L10: Quý I đạt 4,54 tỷ đồng LNST, giảm 48% so với cùng kỳ
(23/04/2012 08:10)
L10: Ông Nguyễn Viết Xuân - Phó TGĐ đã mua 4.840 cp
(13/04/2012 15:58)
L10: Thông báo thay đổi Người đại diện phần vốn Nhà nước
(09/04/2012 16:58)
L10: Dự kiến tỷ lệ chia cổ tức năm 2012 từ 10% - 13%
(04/04/2012 16:37)
L10: Đường link tài liệu họp Đại hội Đồng cổ đông thường niên năm 2012
(30/03/2012 17:25)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
167,124,757
132,761,263
163,729,016
140,936,046
Tổng lợi nhuận trước thuế
7,570,882
6,567,181
2,855,397
6,063,137
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
6,793,573
6,567,182
1,336,989
5,482,542
Lợi nhuận ròng(**)
5,617,021
4,925,386
2,074,932
4,547,353
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
307,868,023
337,503,484
351,845,563
315,870,467
Tổng tài sản
677,069,205
708,497,556
720,085,437
681,337,544
Nợ ngắn hạn
334,602,546
350,280,421
351,707,049
288,927,176
Tổng nợ
534,990,203
561,493,169
575,205,780
529,429,855
Vốn chủ sở hữu
142,079,001
147,004,387
144,879,657
151,907,689
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
10.3
0.2 (2.0%)
1,230
12,661,000
21/05
10.1
0.4 (4.1%)
7,760
78,376,000
18/05
9.7
-0.5 (-4.9%)
13,980
136,928,000
17/05
10.2
-0.2 (-1.9%)
1,720
17,852,000
16/05
10.4
0.0 (0.0%)
10,960
110,514,000
15/05
10.4
-0.5 (-4.6%)
15,370
160,248,000
14/05
10.9
-0.5 (-4.4%)
21,110
230,958,000
11/05
11.4
-0.6 (-5.0%)
51,740
591,766,000
10/05
12.0
0.0 (0.0%)
11,670
142,151,000
09/05
12.0
0.5 (4.3%)
22,010
259,120,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
725 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
31.5 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
23.6 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
10 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo phân tích cổ phiếu L10 - VFP
(15/06/2010)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / Cơ khí Lắp máy
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
ALP
HSX
8.7
(-4.4%)
0.3
25.3
AME
HNX
3.4
(-5.6%)
-0.4
-7.6
DNC
HNX
7.8
(+0.0%)
0.8
9.3
L35
HNX
6.7
(+1.5%)
1.2
5.5
L43
HNX
8.3
(-2.4%)
2.0
4.2
L44
HNX
8.4
(-3.4%)
3.3
2.5
L61
HNX
8.8
(-6.4%)
2.2
3.9
L62
HNX
8.5
(+0.0%)
1.2
6.9
LM3
HNX
3.7
(-5.1%)
0.1
51.0
LM7
HNX
5.0
(+0.0%)
0.2
20.7
<
1
2
>
Trang 1/2
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
AMC
HNX
2.3
15.8
6.9
57.0
ASM
HSX
1.8
15.9
8.7
1,005.3
ATA
HSX
1.6
7.4
4.7
106.8
B82
HNX
1.9
11.0
5.7
30.3
BBS
HNX
2.0
8.6
4.3
33.2
BCE
HSX
1.7
9.2
5.5
291.0
BED
HNX
2.1
9.6
4.5
30.9
BPC
HNX
2.2
7.9
3.6
32.3
BRC
HSX
1.7
13.4
7.8
115.5
BST
HNX
1.7
9.8
5.8
10.8
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
>
Trang 1/14 (Tổng số 136 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
25
05/02/2012
APSI (CK An Phát)
100
24/10/2011
SSI (CK Sài Gòn)
100
10/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.