TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AME

 Công ty Cổ phần Alphanam E&C (HNX)

Công ty Cổ phần Alphanam E&C
Công ty Cổ phần Alphanam Cơ điện tiền thân là Công ty TNHH Alphanam được thành lập ngày 17/08/1995. Ngày 02/06/2010, Công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hn với mã AME. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất thiết bị điện và vật liệu điện; sản xuất tủ bảng điện, thiết bị và máy cơ khí thủy lực...; xây lắp các công trình điện đến 35kV; cho thuê mặt bằng xưởng; đại lý mua bán các loại hàng hóa...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
10.7
  0 (0%)
Khối lượng
12,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.7
  • Giá trần
    11.7
  • Giá sàn
    9.7
  • Giá mở cửa
    10.6
  • Giá cao nhất
    10.7
  • Giá thấp nhất
    10.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    44.17 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/05/2022: Phát hành riêng lẻ 40,000,000
- 25/12/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.01
  •        P/E :
    10.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.36
  • (**) Hệ số beta:
    -0.36
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,710
  • KLCP đang niêm yết:
    25,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    65,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    697.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 596,210,596 319,232,457 424,767,815 1,192,680,877
Giá vốn hàng bán 577,956,129 286,558,817 387,085,132 1,163,934,119
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 18,254,467 32,673,639 37,682,684 28,746,758
Lợi nhuận tài chính -13,829,120 -14,281,590 -14,218,931 -15,286,820
Lợi nhuận khác -144,275 -449 -817,723 15,673
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,196,451 11,638,157 13,266,229 5,602,567
Lợi nhuận sau thuế 895,486 9,309,307 10,692,696 4,433,118
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 895,486 9,309,307 10,692,696 4,433,118
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,921,788,174 1,450,521,819 1,887,128,758 2,293,522,258
Tổng tài sản 2,002,898,798 1,637,726,998 2,648,310,875 3,598,578,610
Nợ ngắn hạn 1,664,003,143 1,084,914,669 1,251,921,630 1,962,288,577
Tổng nợ 1,675,406,622 1,300,930,506 2,302,884,944 3,249,096,928
Vốn chủ sở hữu 327,492,177 336,796,492 345,425,931 349,481,682
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.