TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L61

 Công ty Cổ phần Lilama 69-1 (HNX)

Công ty Cổ phần Lilama 69-1
Công ty cổ phần Lilama 69-1 là một doanh nghiệp Nhà nước, thành viên của Tổng công ty Lắp máy Việt Nam. Được hình thành vào năm 1961, tiền thân từ hai công trường: Công trường Lắp máy phân đạm Hà Bắc và công trường Lắp máy nhiệt điện Uông Bí - Quảng Ninh. Ngành nghề kinh doanh: lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp, hệ thống điện, hệ thống xây dựng khác; gia công cơ khí; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; bán buôn tổng hợp...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
9.2
  0.6 (6.98%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.6
  • Giá trần
    9.4
  • Giá sàn
    7.8
  • Giá mở cửa
    9.2
  • Giá cao nhất
    9.2
  • Giá thấp nhất
    9.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -4.85 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/11/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,015,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 15/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/10/2009: cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.07
  •        P/E :
    138.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.48
  • (**) Hệ số beta:
    0.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    441
  • KLCP đang niêm yết:
    7,576,200
  • KLCP đang lưu hành:
    7,576,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    69.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 154,738,370 143,441,846 200,612,548 100,740,585
Giá vốn hàng bán 141,388,154 129,924,509 187,772,457 89,548,197
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,350,216 13,517,338 12,840,091 11,192,388
Lợi nhuận tài chính -6,412,735 -6,920,871 -5,315,778 -6,010,418
Lợi nhuận khác -500,765 -523,406 -813,587 -502,913
Tổng lợi nhuận trước thuế 887,589 746,176 1,087,728 676,495
Lợi nhuận sau thuế 145,919 2,152 352,176 2,127
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 145,919 2,152 352,176 2,127
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 741,144,485 775,233,374 724,736,510 709,854,800
Tổng tài sản 846,173,554 873,379,507 815,432,243 798,805,339
Nợ ngắn hạn 691,462,659 719,838,064 662,712,994 647,249,531
Tổng nợ 698,954,541 726,155,575 667,856,136 651,218,303
Vốn chủ sở hữu 147,219,013 147,223,932 147,576,108 147,587,036
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.