TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IVS

 Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam
VNS được thành lập và hoạt động theo giấy phép số 69/UBCK-GPHĐKD do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 28/08/2007, gồm các hoạt động: Môi giới chứng khoán; Tự doanh chứng khoán; Tư vấn đầu tư chứng khoán; Lưu ký chứng khoán. Ngay từ ngày đầu mới thành lập, VNS đã ý thức được sứ mệnh của mình là đem đến cho khách hàng những dịch vụ tài chính chất lượng cao, những cơ hội lựa chọn sản phẩm, dịch vụ phong phú.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 5, 21/11/2019
10.3
  -0.2 (-1.9%)
Khối lượng
1,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.5
  • Giá trần
    11.5
  • Giá sàn
    9.5
  • Giá mở cửa
    9.7
  • Giá cao nhất
    10.3
  • Giá thấp nhất
    9.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,100
  • Room NN còn lại
    48.19 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.11
  •        P/E :
    92.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.24
  • (**) Hệ số beta:
    0.62
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,180
  • KLCP đang niêm yết:
    34,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    59,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    624.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/08/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,100,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 06/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 22/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,025,255 7,035,514 7,554,649 4,879,830
Lợi nhuận tài chính 2,205,552 1,586,352 1,981,991 1,332,098
Lợi nhuận khác 3 181,818 900
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 1,550,774 2,006,992 2,211,002 -1,231,770
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 469,632 1,757,351 1,794,635 -1,268,134
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 469,632 1,757,351 1,794,635 -1,268,134
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 299,585,505 300,779,994 302,635,960 301,117,204
Tổng tài sản 347,861,189 349,535,763 351,024,223 349,078,233
Nợ ngắn hạn 5,095,503 4,881,865 4,575,690 3,897,833
Tổng nợ 5,095,503 4,881,865 4,575,690 3,897,833
Vốn chủ sở hữu 342,896,548 344,653,898 346,448,533 345,180,399
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung