TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CVN

 Công ty cổ phần Vinam (HNX)

Công ty cổ phần Vinam
Công ty cổ phần VINAM tiền thân là Công ty cổ phần Đầu Tư Tài Nguyên và Năng Lượng Việt Nam, được thành lập ngày 14/02/2007, đến tháng 12/2009, Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Vinam. Ngành nghề kinh doanh: lập hồ sơ thầu, phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm tr thiết bị kỹ thuật các dự án xây dựng; lập báo cáo nghiên cứu khả thi, tiền khả thi và báo cáo đầu tư các dự án; xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước...
Cập nhật:
12:12 Thứ 3, 28/06/2022
6.4
  0 (0%)
Khối lượng
23,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    6.4
  • Giá trần
    7
  • Giá sàn
    5.8
  • Giá mở cửa
    6.4
  • Giá cao nhất
    6.4
  • Giá thấp nhất
    6.3
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.02 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 11/01/2021: Phát hành riêng lẻ 8,250,000
- 07/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/12/2017: Phát hành riêng lẻ 5,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.04
  •        P/E :
    6.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.65
  • (**) Hệ số beta:
    0.96
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    117,630
  • KLCP đang niêm yết:
    19,799,994
  • KLCP đang lưu hành:
    29,699,991
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    190.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 25,894,669 14,350,332 22,072,068 8,767,351
Giá vốn hàng bán 19,588,064 6,875,436 8,395,097 5,326,294
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,306,605 7,474,896 13,676,971 3,388,801
Lợi nhuận tài chính -1,212,243 -2,047 -1,114 -5,395
Lợi nhuận khác -7,576 -110,529 153 -29,718
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,357,533 6,175,809 11,347,327 1,745,485
Lợi nhuận sau thuế 2,904,938 6,175,809 11,014,732 1,613,158
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,707,912 6,198,446 11,019,828 1,652,247
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 276,799,586 254,391,815 262,080,519 264,586,316
Tổng tài sản 285,726,415 285,921,479 292,275,317 305,953,078
Nợ ngắn hạn 18,796,752 11,615,974 6,188,931 18,981,410
Tổng nợ 18,796,752 11,615,974 6,715,181 18,981,410
Vốn chủ sở hữu 266,929,663 274,305,505 285,560,136 286,971,668
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.