MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CVN

 Công ty cổ phần Vinam (HNX)

Công ty cổ phần Vinam
Công ty cổ phần VINAM tiền thân là Công ty cổ phần Đầu Tư Tài Nguyên và Năng Lượng Việt Nam, được thành lập ngày 14/02/2007, đến tháng 12/2009, Công ty đổi tên thành Công ty cổ phần Vinam. Ngành nghề kinh doanh: lập hồ sơ thầu, phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm tr thiết bị kỹ thuật các dự án xây dựng; lập báo cáo nghiên cứu khả thi, tiền khả thi và báo cáo đầu tư các dự án; xây dựng công trình dân dụng, cấp thoát nước...
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 12.10.2022 do TCNY chậm nộp BCTC HN bán niên năm 2022 đã được soát xét quá 30 ngày so với thời gian quy định.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
3.3
  0.1 (3.12%)
Khối lượng
71,251
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.2
  • Giá trần
    3.5
  • Giá sàn
    2.9
  • Giá mở cửa
    3.3
  • Giá cao nhất
    3.4
  • Giá thấp nhất
    3.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.01 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 11/01/2021: Phát hành riêng lẻ 8,250,000
- 07/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/12/2017: Phát hành riêng lẻ 5,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.65
  •        P/E :
    5.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.91
  • (**) Hệ số beta:
    0.96
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    44,648
  • KLCP đang niêm yết:
    29,699,991
  • KLCP đang lưu hành:
    29,699,991
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    98.01
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 22,072,068 8,767,351 14,450,168 10,671,963
Giá vốn hàng bán 8,395,097 5,326,294 4,726,998 7,547,063
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,676,971 3,388,801 9,694,501 3,124,900
Lợi nhuận tài chính -1,114 -5,395 8,083 -28,119
Lợi nhuận khác 153 -29,718 -6,117 -24,174
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,347,327 1,745,485 6,783,206 186,556
Lợi nhuận sau thuế 11,014,732 1,613,158 6,495,850 186,556
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,019,828 1,652,247 6,591,669 219,612
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 262,080,519 264,586,316 260,714,263 356,100,435
Tổng tài sản 292,275,317 305,953,078 307,431,231 407,474,117
Nợ ngắn hạn 6,188,931 18,981,410 12,762,290 8,962,001
Tổng nợ 6,715,181 18,981,410 12,762,290 13,624,505
Vốn chủ sở hữu 285,560,136 286,971,668 294,668,941 393,849,611
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.