MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMS

 Công ty cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam
Khởi nguồn từ hoạt động cung ứng nhân lực cho tổ hợp Nhà thầu Kumagai- Kajima tại Việt Nam, sau gần 08 năm trưởng thành và phát triển, đến nay CMVietnam đã đảm nhiệm tốt các vai trò: Nhà thầu xây dựng công trình hạ tầng trong nước; Nhà thầu xây dựng các công trình Quốc tế; Nhà thầu nhân công cho các dự án quốc tế; Hoạt động kinh doanh thương mại.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
7.3
  -0.1 (-1.35%)
Khối lượng
5,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.4
  • Giá trần
    8.1
  • Giá sàn
    6.7
  • Giá mở cửa
    7.2
  • Giá cao nhất
    7.4
  • Giá thấp nhất
    6.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.02 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/11/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/07/2022: Phát hành riêng lẻ 8,252,500
- 09/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/09/2015: Phát hành riêng lẻ 4,000,000
- 26/06/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1200000
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 17/04/2014: Phát hành riêng lẻ 3,000,000
- 26/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/12/2011: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 21/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.08
  •        P/E :
    89.72
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.96
  • (**) Hệ số beta:
    0.56
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,943
  • KLCP đang niêm yết:
    25,452,500
  • KLCP đang lưu hành:
    25,452,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    185.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 35,109,118 16,932,663 32,079,910 76,053,667
Giá vốn hàng bán 29,090,732 15,638,960 30,206,929 72,566,895
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,018,386 1,293,703 1,872,981 3,486,772
Lợi nhuận tài chính 40,216 -447,512 -69,441 3,407,881
Lợi nhuận khác -346,737 3,758,732 -80,379 -754,700
Tổng lợi nhuận trước thuế -32,552 -251,755 -2,029,353 2,598,215
Lợi nhuận sau thuế 30,841 -386,507 -1,686,661 3,814,016
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 118,211 -287,248 -1,649,519 3,889,531
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 297,279,862 330,007,368 408,976,412 427,831,337
Tổng tài sản 353,832,720 383,447,773 478,740,969 493,646,539
Nợ ngắn hạn 105,282,857 137,353,526 154,676,254 170,662,166
Tổng nợ 123,819,118 153,820,679 172,051,902 185,062,796
Vốn chủ sở hữu 230,013,602 229,627,095 306,689,067 308,583,743
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.