TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNT

 Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (UpCOM)

Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai
Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai tiền thân là Công ty Du lịch Đồng Nai, được thành lập ngày 01/06/1976. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo quyết định ngày 20/09/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng; kinh doanh du lịch sinh thái, cơ sở lưu trú; kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 30/09/2022
40
  -4.4 (-9.91%)
Khối lượng
2,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    44.4
  • Giá trần
    51
  • Giá sàn
    37.8
  • Giá mở cửa
    40
  • Giá cao nhất
    40
  • Giá thấp nhất
    40
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:14/08/2009
Với Khối lượng (cp):5,032,700
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.0
Ngày giao dịch cuối cùng:12/09/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/02/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,459,675
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 12/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 25/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.03
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40
  • KLCP đang niêm yết:
    7,459,675
  • KLCP đang lưu hành:
    7,459,675
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    306.59
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 252,767,925 267,280,802 198,841,505 118,778,363
Giá vốn hàng bán 186,797,746 200,468,158 156,245,569 94,619,428
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 65,970,179 66,812,643 42,595,937 24,158,934
Lợi nhuận tài chính 3,243,338 3,226,839 3,079,221 2,844,346
Lợi nhuận khác 16,690,655 1,124,411 595,324 483,256
Tổng lợi nhuận trước thuế 27,627,131 15,722,138 7,706,289 -3,876,031
Lợi nhuận sau thuế 21,591,501 12,666,293 6,705,200 -3,876,031
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,591,501 12,666,293 6,705,200 -3,876,031
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 59,441,936 64,449,346 59,832,791 37,623,731
Tổng tài sản 117,084,657 116,953,243 107,049,733 87,669,406
Nợ ngắn hạn 20,161,653 33,430,733 23,599,883 10,549,153
Tổng nợ 23,158,216 36,369,209 26,353,355 12,879,947
Vốn chủ sở hữu 93,926,440 80,584,034 80,696,378 74,789,458
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.