TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ILC

 Công ty Cổ phần Hợp tác Lao động với Nước ngoài (UpCOM)

Công ty Cổ phần Hợp tác Lao động với Nước ngoài
Công ty Cổ phần Hợp tác lao động với nước ngoài là một doanh nghiệp được hình thành trên cơ sở cổ phần hóa công ty Hợp tác lao động với nước ngoài, đơn vị thành viên của Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam theo quyết định số 77/1999/QĐ-BGTVT ngày 07/01/1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc chuyển công ty Hợp tác lao động với nước ngoài (INLACO - HP) - doanh nghiệp thành viên của Tổng công ty Hàng hải Việt Nam thành công ty cổ phần.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
11.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.5
  • Giá trần
    13.2
  • Giá sàn
    9.8
  • Giá mở cửa
    11.5
  • Giá cao nhất
    11.5
  • Giá thấp nhất
    11.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.52 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:26/12/2005
Với Khối lượng (cp):600,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):18.0
Ngày giao dịch cuối cùng:28/05/2014
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/12/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
- 22/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    Infinity
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    Infinity
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.18
  • (**) Hệ số beta:
    0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    730
  • KLCP đang niêm yết:
    4,074,052
  • KLCP đang lưu hành:
    6,079,098
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    69.91
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2013 Quý 4-2013 Quý 1-2014 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 50,006,046 56,927,960 54,004,229 54,816,218
Giá vốn hàng bán 46,766,229 49,726,804 45,928,403 48,245,135
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 3,239,817 7,201,156 8,075,826 6,571,083
Lợi nhuận tài chính -4,566,393 -4,684,323 -4,156,013 17,855
Lợi nhuận khác -15,590 478,836 -2,965
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,414,705 758,302 1,809,560 4,356,505
Lợi nhuận sau thuế -3,414,705 758,302 1,809,560 4,356,505
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,414,705 758,302 1,809,560 4,356,505
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 26,946,706 36,034,138 31,570,575 75,429,249
Tổng tài sản 303,712,766 307,913,635 293,753,189 93,056,712
Nợ ngắn hạn 34,201,224 39,187,247 26,845,166 55,031,998
Tổng nợ 248,963,073 252,405,640 236,346,368 61,560,953
Vốn chủ sở hữu 54,749,693 55,507,994 57,406,821 31,495,758
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.