TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BUD

 CTCP Khoa học Công nghệ Việt Nam

CTCP Khoa học Công nghệ Việt Nam
Công ty Busadco thành lập ngày 18/6/2003 theo quyết định số 5884/QĐ-UB của UBND tỉnh BR-VT và được chuyển thành Công ty TNHH MTV theo Quyết định số 2465/QĐ-UB ngày 23/7/2008 của UBND tỉnh BR-VT. Busadco được công nhận là Doanh nghiệp Khoa học Công nghệ tại Giấy chứng nhận số 01/DNKHCN ngày 13/4/2009 của Sở Khoa học Công nghệ tỉnh BR-VT.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/04/2022
13.9
  0 (0%)
Khối lượng
100
  • Giá tham chiếu
    13.9
  • Giá trần
    15.9
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    13.9
  • Giá cao nhất
    13.9
  • Giá thấp nhất
    13.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.96 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:28/03/2018
Với Khối lượng (cp):3,505,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.1
Ngày giao dịch cuối cùng:04/04/2022
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.07%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.61
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.61
  •        P/E :
    2.48
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    34.82
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,970
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,505,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    48.72
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   275,204,262 306,121,243 359,749,336
Giá vốn hàng bán   168,980,936 179,851,220 257,553,176
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   105,879,507 126,270,022 101,930,537
Lợi nhuận tài chính   601,196 -1,842,620 -13,628
Lợi nhuận khác   243,344 -1,693,123 -1,374,153
Tổng lợi nhuận trước thuế   11,562,228 7,532,673 20,261,834
Lợi nhuận sau thuế   10,951,991 7,285,107 19,217,083
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   10,951,991 7,421,339 19,672,688
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   505,778,814 366,764,423 254,720,727
Tổng tài sản   1,518,332,373 426,358,309 314,085,597
Nợ ngắn hạn   194,749,913 306,709,546 181,321,251
Tổng nợ   194,814,913 307,142,165 181,712,370
Vốn chủ sở hữu   1,323,517,460 119,216,144 132,373,227
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.