TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDA

 Công ty Cổ phần Simco Sông Đà (HNX)

Công ty Cổ phần Simco Sông Đà
Công ty cổ phần SIMCO Sông Đà tiền thân là Trung tâm Hợp tác lao động nước ngoài Sông Đà được thành lập vào ngày 01/11/1997 trực thuộc Tổng công ty Sông Đà. Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, SIMCO Sông Đà khẳng định được thương hiệu và vị thế của mình với các đối tác trong và ngoài nước trên các lĩnh vực: Đào tạo và xuất khẩu lao động, Đầu tư và Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, Khai thác và chế biến khoáng sản.
CP vào diện bị cảnh báo từ 24.8.2020
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
16.6
  -0.2 (-1.19%)
Khối lượng
83,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    16.8
  • Giá trần
    18.4
  • Giá sàn
    15.2
  • Giá mở cửa
    16.9
  • Giá cao nhất
    17
  • Giá thấp nhất
    16.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.05 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 76.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/09/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 24/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 05/10/2009: cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.74
  •        P/E :
    22.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.17
  • (**) Hệ số beta:
    0.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    393,505
  • KLCP đang niêm yết:
    26,206,158
  • KLCP đang lưu hành:
    26,206,158
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    440.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 11,063,201 6,098,810 23,703,568 2,364,088
Giá vốn hàng bán 11,177,884 4,320,445 23,864,616 2,390,729
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -137,943 1,778,365 -161,048 -26,641
Lợi nhuận tài chính 171,555 -14,118 14,456,808 -10,148
Lợi nhuận khác -596,523 261,170 -819
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,061,129 923,643 16,105,580 159,260
Lợi nhuận sau thuế 5,061,129 923,643 16,105,580 159,260
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,061,129 923,643 16,105,580 159,260
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 110,585,102 113,725,387 53,445,336 54,926,956
Tổng tài sản 367,777,302 367,944,557 343,276,200 343,896,302
Nợ ngắn hạn 57,912,394 63,271,961 49,508,480 50,802,262
Tổng nợ 177,310,293 174,016,483 78,594,605 79,721,397
Vốn chủ sở hữu 190,467,009 193,928,074 264,681,595 264,174,906
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.