TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDA

 Công ty Cổ phần Simco Sông Đà (HNX)

Công ty Cổ phần Simco Sông Đà
Công ty cổ phần SIMCO Sông Đà tiền thân là Trung tâm Hợp tác lao động nước ngoài Sông Đà được thành lập vào ngày 01/11/1997 trực thuộc Tổng công ty Sông Đà. Sau gần 20 năm xây dựng và phát triển, SIMCO Sông Đà khẳng định được thương hiệu và vị thế của mình với các đối tác trong và ngoài nước trên các lĩnh vực: Đào tạo và xuất khẩu lao động, Đầu tư và Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, Khai thác và chế biến khoáng sản.
Đưa vào diện cảnh báo từ 06/07/2018 do LNST chưa phân phối tại ngày 31/12/2017 là số âm.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 24/06/2019
2.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    2.6
  • Giá trần
    2.8
  • Giá sàn
    2.4
  • Giá mở cửa
    2.6
  • Giá cao nhất
    2.6
  • Giá thấp nhất
    2.6
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.63
  • (**) Hệ số beta:
    0.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21
  • KLCP đang niêm yết:
    26,206,158
  • KLCP đang lưu hành:
    26,206,158
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    68.14
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 76.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 16/09/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 24/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 05/10/2009: cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 8,332,808 15,896,282 13,459,704 8,964,438
Giá vốn hàng bán 5,264,502 8,508,292 23,877,183 6,744,900
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,032,439 7,331,355 -10,472,778 2,121,142
Lợi nhuận tài chính 324,643 27,283 -469,437 -31,191
Lợi nhuận khác -6,967 -2,575 6,520,728 -27,203
Tổng lợi nhuận trước thuế 736,889 4,579,727 -7,947,886 -351,167
Lợi nhuận sau thuế 596,147 3,663,201 -10,707,198 -351,167
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 596,147 3,663,201 -10,707,198 -351,167
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 76,648,244 89,461,045 116,654,379 120,166,655
Tổng tài sản 437,635,516 447,623,233 438,006,384 429,302,458
Nợ ngắn hạn 74,174,920 84,432,940 79,921,394 73,251,969
Tổng nợ 171,113,046 177,711,131 183,533,982 176,905,518
Vốn chủ sở hữu 266,522,470 269,912,102 254,472,402 252,396,940
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung