TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BKC

 Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn (HNX)

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn
Công ty khoáng sản Bắc Kạn được thành lập theo Quyết định số 312/QĐ-UB của UBND tỉnh Bắc Kạn. Sau hơn 15 năm hình thành và phát triển, Công ty tập trung phát huy thế mạnh về cơ sở vật chất kỹ thuật sẵn có để phát triển sản xuất kinh doanh, tập trung vào khai thác chế biến khoáng sản tại tỉnh Bắc Kạn và các tỉnh lân cận, đồng thời tiếp tục chiến lược phát triển đầu tư lĩnh vực chế biến sâu kim loại màu đi đôi với bảo vệ môi trường.
Duy trì diện bị cảnh báo do LNST chưa pp tại ngày 31.12.2021 là số âm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
8.4
  0.3 (3.7%)
Khối lượng
1,209
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.1
  • Giá trần
    8.9
  • Giá sàn
    7.3
  • Giá mở cửa
    8.1
  • Giá cao nhất
    8.4
  • Giá thấp nhất
    8.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.76 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,748,300
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/11/2014: Phát hành riêng lẻ 5,703,028
- 16/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.39
  •        P/E :
    22.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.62
  • (**) Hệ số beta:
    0.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,675
  • KLCP đang niêm yết:
    11,737,728
  • KLCP đang lưu hành:
    11,737,728
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    99.77
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 180,630,892 235,186,442 214,695,201 377,971,840
Giá vốn hàng bán 170,167,022 210,849,252 212,009,956 347,547,610
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 10,463,870 24,337,190 2,685,246 30,424,230
Lợi nhuận tài chính -3,564,183 -5,961,186 -15,284,591 -16,001,736
Lợi nhuận khác 3,930,513 12,140,532 1,157,065 3,078,013
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,797,222 16,732,561 -23,030,493 4,529,137
Lợi nhuận sau thuế -8,996,192 12,773,190 -23,030,493 4,529,137
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -8,996,192 12,773,190 -23,030,493 4,529,137
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 149,071,120 230,421,948 265,103,848 318,820,620
Tổng tài sản 295,358,357 361,473,078 388,469,148 422,438,123
Nợ ngắn hạn 150,627,747 201,544,778 246,571,341 276,011,179
Tổng nợ 153,203,247 206,544,778 256,571,341 286,011,179
Vốn chủ sở hữu 142,155,110 154,928,300 131,897,807 136,426,944
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.