TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KCB

 CTCP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng (UpCOM)

CTCP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng
Công ty cổ phần Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng được thành lập ngày 14/10/2005 trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng. Ngành nghề kinh doanh: khai thác, tuyển luyện, gia công, chế biến kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản, vàng, bác, đá quí...; xây dựng các công trình dân dụng; kinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai thác...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 3, 16/07/2019
1.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.9
  • Giá trần
    2.1
  • Giá sàn
    1.7
  • Giá mở cửa
    1.9
  • Giá cao nhất
    1.9
  • Giá thấp nhất
    1.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.06
  •        P/E :
    30.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.61
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    8,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    15.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 107,378,106 92,298,990 97,905,295 103,281,650
Giá vốn hàng bán 84,108,869 71,116,874 80,722,570 91,322,382
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 23,269,237 21,182,116 17,182,725 11,959,268
Lợi nhuận tài chính -2,457,147 -1,622,214 -1,738,199 -829,422
Lợi nhuận khác -169,824 10,989,864 -2,400,100 951,074
Tổng lợi nhuận trước thuế 539,927 11,204,035 -4,320,589 500,523
Lợi nhuận sau thuế 509,750 11,204,035 -4,320,589 491,834
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 509,750 11,204,035 -4,320,589 491,834
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 68,856,044 53,724,768 61,133,796 71,986,571
Tổng tài sản 153,625,068 129,283,676 130,292,847 135,706,873
Nợ ngắn hạn 61,878,216 33,727,473 34,046,393 37,987,120
Tổng nợ 68,073,066 39,025,923 37,187,493 42,850,120
Vốn chủ sở hữu 85,552,001 90,257,753 93,105,354 92,856,753
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung