TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ITS

 Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
Công ty Cổ phần Đầu tư, thương mại và dịch vụ - Vinacomin (v-ITASCO) tiền thân là Công ty Phục vụ đời sống được thành lập ngày 01/10/1986. Ngày 01/12/2004, Công ty chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu; kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường thủy và đường bộ, cầu cảng, bến bãi...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
4.7
  0 (0%)
Khối lượng
4,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.7
  • Giá trần
    5.4
  • Giá sàn
    4
  • Giá mở cửa
    4.8
  • Giá cao nhất
    5
  • Giá thấp nhất
    4.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.59 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,599,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 17/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Phát hành riêng lẻ 9,000,000
- 09/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.5%
- 25/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.8%
- 06/11/2017: Phát hành riêng lẻ 3,600,100
- 27/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.46
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.44
  •        P/E :
    10.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.95
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,780
  • KLCP đang niêm yết:
    25,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    26,459,924
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    124.36
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 408,839,808 150,274,294 763,449,566 76,538,738
Giá vốn hàng bán 403,634,611 144,560,728 739,795,756 74,841,364
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,205,197 5,713,566 23,653,810 1,697,374
Lợi nhuận tài chính 4,596,193 1,334,752 -12,601,966 -9,417,018
Lợi nhuận khác -245,024 142,496 1,359,327 -390,300
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,164,174 2,151,170 4,737,276 -12,573,506
Lợi nhuận sau thuế 352,602 1,398,575 509,219 -12,506,486
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 352,602 1,398,575 514,724 -12,506,458
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,066,343,722 1,131,842,432 861,547,546 773,928,194
Tổng tài sản 1,311,518,380 1,523,633,416 1,199,077,110 1,081,365,201
Nợ ngắn hạn 1,049,004,339 1,257,007,652 920,826,884 819,819,793
Tổng nợ 1,049,044,321 1,257,047,635 922,046,976 820,772,646
Vốn chủ sở hữu 262,474,058 266,585,782 277,030,134 260,592,555
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.